Ngày 21 tháng 12 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 13 tháng 11 năm 2026
Ngày trong tuần
Thứ Hai
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Thu Phân
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Dần (03:00 - 04:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Cát thần
Tam Hợp,
Ngọc Đường,
Thần Tại
Hung thần
Tam Nương,
Giao Long,
Phục Thi,
Xích Khẩu,
Đồ Đãi
Các ngày kỵ
- Tam Nương: tránh việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Bành tổ bách kỵ
Can: Kỷ - Kỷ bất phá khoán
không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất
Chi: Tỵ - Tị bất viễn hành
không nên đi xa tiền của mất mát
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Chấp
Sao Nhị Thập Bát Tú: Nguy
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Kỷ Tỵ
Nạp âm: Đại lâm Mộc
Hành: Mộc
Ý nghĩa: cây rừng lớn
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Lộ bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi); Đại dịch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu); Sa trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ)
Kỵ: Đại hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi); Ốc thượng Thổ (Bính Tuất, Đinh Hợi)
Lục hợp: Thân
Tam hợp: Dậu, Sửu
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Giáp Tý | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Ngũ Hợp; Thủy Tinh; Thiên Ất; Tham Lang; Dương Quý; La Thiên Đại Tiến |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 01:00 - 02:59 | Ất Sửu | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Thái Âm; Đường Phù; Hữu Bật; Nhật Mộ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi | an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 03:00 - 04:59 | Bính Dần | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Kiếp Sát; Thiên Cương; Thiên Binh; Thời Hại; Quốc Ấn; Mộc Tinh; Thiên Quan; Hỷ Thần |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 05:00 - 06:59 | Đinh Mão | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Kế Đô; Cô Thần; Quý Đăng Thiên Môn; Thiên Xá; Tham Lang |
| Nghi | bách sự nghi dụng | ||
| Kị | bác hí, giá thú, kết hôn nhân, từ tụng | ||
| 07:00 - 08:59 | Mậu Thìn | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Hữu Bật; Lục Mậu; Thiên Cẩu; Lôi Binh; Thổ Tinh |
| Nghi | thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo | ||
| Kị | |||
| 09:00 - 10:59 | Kỷ Tỵ | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); La Thiên Đại Thoái; La Hầu; Ngũ Quỷ; Tả Phụ; Thời Kiến; Đế Vượng |
| Nghi | an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 11:00 - 12:59 | Canh Ngọ | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Ngũ Phù; Nhật Lộc; Kim Tinh; Địa Binh; Ngũ Quỷ |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 13:00 - 14:59 | Tân Mùi | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Vũ Khúc; Phúc Tinh; Thái Dương |
| Nghi | giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 15:00 - 16:59 | Nhâm Thân | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Triệt Lộ Không Vong; Hà Khôi; Hỏa Tinh; Thời Hình; Lục Hợp; Thiên Ất; Âm Quý |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 17:00 - 18:59 | Quý Dậu | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Quả Tú; Triệt Lộ Không Vong; Thiên Tặc; Cổ Mộ Sát; Tam Hợp; Thủy Tinh; Trường Sinh |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | an táng, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, thượng quan, thụ tạo, tụng sự, động thổ | ||
| 19:00 - 20:59 | Giáp Tuất | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thái Âm |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 21:00 - 22:59 | Ất Hợi | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Mộc Tinh; Dịch Mã; Ngũ Bất Ngộ; Thời Phá |
| Nghi | cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung Tý. |