Lịch vạn niên

Ngày 15 tháng 12 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 7 tháng 11 năm 2026
Ngày trong tuần Thứ Ba
Ngày Quý Hợi
Tiết khí Thu Phân
Tháng
Canh Tý
Trực ngày
Bế
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Sửu (01:00 - 02:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Dần (03:00 - 04:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ;
Cát thần
Minh Đường, Thần Tại
Hung thần
Thiên Tặc, Tam Nương, Trạch Không, Xích Khẩu
Các ngày kỵ
  • Tam Nương: tránh việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Bành tổ bách kỵ

Can: Quý - Quý bất từ tụng

không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh

Chi: Hợi - Hợi bất giá thú

không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Bế

Sao Nhị Thập Bát Tú:

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Quý Hợi

Nạp âm: Đại hải Thủy

Hành: Thủy

Ý nghĩa: nước biển rộng

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Phích lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu); Sơn hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu); Thiên thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi)

Kỵ: Sa trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ); Phúc đăng Hỏa (Giáp Thìn, Ất Tỵ)

Lục hợp: Dần

Tam hợp: Mão, Mùi

Xung khắc
Tỵ Thân Hợi Ngọ Dần
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Nhâm Tý Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Triệt Lộ Không Vong; Thổ Tinh; Cửu Xú; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Tham Lang; La Thiên Đại Tiến
Nghi
Kị bách sự bất lợi
01:00 - 02:59 Quý Sửu Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Hữu Bật; Triệt Lộ Không Vong; La Hầu
Nghi an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch
Kị
03:00 - 04:59 Giáp Dần Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Thiên Tặc; Hà Khôi; Lục Hợp; Kim Tinh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ
05:00 - 06:59 Ất Mão Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Quả Tú; Cửu Xú; Tam Hợp; Thiên Ất; Phúc Tinh; Âm Quý; Trường Sinh; Tham Lang; Thái Dương
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bác hí, kết hôn nhân, từ tụng
07:00 - 08:59 Bính Thìn Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thiên Quan; Hữu Bật; Hỷ Thần; Hỏa Tinh; Thiên Binh
Nghi thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo
Kị
09:00 - 10:59 Đinh Tỵ Tinh Câu Trần (Địa ngục); La Thiên Đại Thoái; Thời Phá; Thủy Tinh; Tả Phụ; Thiên Xá; Thiên Ất; Dương Quý; Dịch Mã
Nghi bách sự nghi dụng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
11:00 - 12:59 Mậu Ngọ Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Thái Âm; Ngũ Hợp; Lục Mậu; Lôi Binh; Cửu Xú
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
13:00 - 14:59 Kỷ Mùi Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Đường Phù; Vũ Khúc; Mộc Tinh; Nhật Mộ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
15:00 - 16:59 Canh Thân Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Kiếp Sát; Địa Binh; Kế Đô; Thiên Cương; Ngũ Quỷ; Thời Hại; Quý Đăng Thiên Môn; Quốc Ấn
Nghi
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
17:00 - 18:59 Tân Dậu Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cổ Mộ Sát; Cô Thần; Cửu Xú
Nghi
Kị giá thú, kết hôn nhân, tụng sự
19:00 - 20:59 Nhâm Tuất Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thiên Quan; La Hầu; Thiên Cẩu
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
21:00 - 22:59 Quý Hợi Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Kim Tinh; Thời Kiến; Đế Vượng; Thời Hình
Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .