Lịch vạn niên

Ngày 12 tháng 12 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 4 tháng 11 năm 2026
Ngày trong tuần Thứ Bảy
Ngày Canh Thân
Tiết khí Thu Phân
Tháng
Canh Tý
Trực ngày
Thành
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Sửu (01:00 - 02:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ;
Giờ hắc đạo
Dần (03:00 - 04:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Minh Phệ, Thiên Đức, Trừ Thần
Hung thần
Ngũ Ly, Đại Không Vong
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Canh - Canh bất kinh lạc

không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang

Chi: Thân - Thân bất an sàng

không nên kê giường, quỷ ma vào phòng

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Thành

Sao Nhị Thập Bát Tú: Đê

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Canh Thân

Nạp âm: Thạch lựu Mộc

Hành: Mộc

Ý nghĩa: gỗ thạch lựu

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Lộ bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi); Đại dịch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu); Sa trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ)

Kỵ: Đại khê Thủy (Giáp Dần, Ất Mão); Thành đầu Thổ (Mậu Dần, Kỷ Mão)

Lục hợp: Tỵ

Tam hợp: Thìn, Tý

Xung khắc
Dần Hợi Dần Mão Hợi Tỵ
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Bính Tý Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tam Hợp; Kim Tinh; Tham Lang; Quả Tú; Ngũ Bất Ngộ; Thiên Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân
01:00 - 02:59 Đinh Sửu Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thiên Xá; Thiên Ất; Dương Quý; Hữu Bật; Nhật Mộ; La Hầu
Nghi bách sự nghi dụng, giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
03:00 - 04:59 Mậu Dần Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Thời Phá; Lục Mậu; Lôi Binh; Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Thời Hình; Dịch Mã
Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, từ tụng
05:00 - 06:59 Kỷ Mão Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Thiên Tặc; Kế Đô; Ngũ Quỷ; Cửu Xú; Đường Phù; Tham Lang; La Thiên Đại Tiến
Nghi
Kị an táng, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, tụng sự, động thổ
07:00 - 08:59 Canh Thìn Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Quốc Ấn; Mộc Tinh; Hữu Bật; Địa Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
09:00 - 10:59 Tân Tỵ Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tả Phụ; Lục Hợp; Trường Sinh; Kiếp Sát; Hà Khôi
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
11:00 - 12:59 Nhâm Ngọ Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Triệt Lộ Không Vong; Cô Thần; Cửu Xú; Thái Âm; Thủy Tinh; Phúc Tinh; Thiên Quan
Nghi
Kị bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân
13:00 - 14:59 Quý Mùi Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Vũ Khúc; Thiên Ất; Âm Quý; Triệt Lộ Không Vong; Hỏa Tinh; Thiên Cẩu
Nghi an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch
Kị
15:00 - 16:59 Giáp Thân Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); La Thiên Đại Thoái; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Thời Kiến; Thái Dương
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
17:00 - 18:59 Ất Dậu Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Cổ Mộ Sát; Cửu Xú; Ngũ Hợp; Kim Tinh; Đế Vượng
Nghi
Kị bác hí, từ tụng
19:00 - 20:59 Bính Tuất Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Hỷ Thần; Ngũ Bất Ngộ; La Hầu; Thiên Binh
Nghi thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo
Kị
21:00 - 22:59 Đinh Hợi Tinh Câu Trần (Địa ngục); Thiên Cương; Thời Hại; Thổ Tinh; Thời Hình; Thiên Xá
Nghi bách sự nghi dụng
Kị bách sự bất lợi
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .