Ngày 10 tháng 12 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 2 tháng 11 năm 2026
Ngày trong tuần
Thứ Năm
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết khí
Thu Phân
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Giờ hắc đạo
Dần (03:00 - 04:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Giải Thần,
Thần Tại
Hung thần
Thiên Lao,
Sơn Ngân
Các ngày kỵ
- Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ
Can: Mậu - Mậu bất thụ điền
không nên nhận đất, chủ không được lành
Chi: Ngọ - Ngọ bất thiêm cái
không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Phá
Sao Nhị Thập Bát Tú: Giác
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Mậu Ngọ
Nạp âm: Thiên thượng Hỏa
Hành: Hỏa
Ý nghĩa: lửa trên trời
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Kiếm phong Kim (Nhâm Thân, Quý Dậu); Sa trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi)
Kỵ: Tang chá Mộc (Nhâm Tý, Quý Sửu); Hải trung Kim (Giáp Tý, Ất Sửu)
Lục hợp: Mùi
Tam hợp: Dần, Tuất
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Nhâm Tý | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Đường Phù; La Thiên Đại Tiến; Thời Phá; Triệt Lộ Không Vong; Thổ Tinh; Cửu Xú |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 01:00 - 02:59 | Quý Sửu | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Hợp; Vũ Khúc; Quốc Ấn; Thiên Ất; Dương Quý; Triệt Lộ Không Vong; La Hầu; Thời Hại |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 03:00 - 04:59 | Giáp Dần | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Ngũ Bất Ngộ; Tam Hợp; Tả Phụ; Kim Tinh; Trường Sinh |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 05:00 - 06:59 | Ất Mão | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Thiên Quan; Thái Dương; Hà Khôi; Cửu Xú |
| Nghi | an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 07:00 - 08:59 | Bính Thìn | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Hỏa Tinh; Thiên Binh; Cô Thần; Tứ Đại Cát Thời; Vũ Khúc; Hỷ Thần |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, giá thú, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09:00 - 10:59 | Đinh Tỵ | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); La Thiên Đại Thoái; Thiên Cẩu; Cổ Mộ Sát; Thủy Tinh; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Thiên Xá |
| Nghi | bách sự nghi dụng | ||
| Kị | bác hí, từ tụng | ||
| 11:00 - 12:59 | Mậu Ngọ | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Thái Âm; Thời Kiến; Đế Vượng; Lục Mậu; Lôi Binh; Cửu Xú; Thời Hình |
| Nghi | an táng, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo | ||
| Kị | |||
| 13:00 - 14:59 | Kỷ Mùi | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Tứ Đại Cát Thời; Mộc Tinh; Lục Hợp; Thiên Ất; Âm Quý |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 15:00 - 16:59 | Canh Thân | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Phúc Tinh; Dịch Mã; Địa Binh; Kế Đô; Ngũ Quỷ |
| Nghi | cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 17:00 - 18:59 | Tân Dậu | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tham Lang; Thiên Tặc; Thiên Cương; Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cửu Xú; Thời Hình |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | an táng, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 19:00 - 20:59 | Nhâm Tuất | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Quả Tú; Nhật Mộ; La Hầu; Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Hữu Bật |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | công chúng sự vụ, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 21:00 - 22:59 | Quý Hợi | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Kiếp Sát; Tả Phụ; Kim Tinh |
| Nghi | |||
| Kị | tụng sự |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung Tý. |