Ngày 05 tháng 12 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 27 tháng 10 năm 2026
Ngày trong tuần
Thứ Bảy
Ngày
Quý Sửu
Tiết khí
Bạch Lộ
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Dần (03:00 - 04:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Cát thần
Thiên Ân,
Lục Hợp,
Thiên Đức Hoàng Đạo
Hung thần
Tam Nương,
Bạch Hổ trung cung,
Sơn Ngân
Các ngày kỵ
- Tam Nương: tránh việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Bành tổ bách kỵ
Can: Quý - Quý bất từ tụng
không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh
Chi: Sửu - Sửu bất quan đái
không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Mãn
Sao Nhị Thập Bát Tú: Liễu
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Quý Sửu
Nạp âm: Tang chá Mộc
Hành: Mộc
Ý nghĩa: gỗ cây dâu
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Lộ bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi); Đại dịch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu); Sa trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ)
Kỵ: Thiên hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi); Lộ bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi)
Lục hợp: Tý
Tam hợp: Dậu, Tỵ
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Nhâm Tý | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Triệt Lộ Không Vong; Thiên Cẩu; Thổ Tinh; Cửu Xú; Lục Hợp; Ngũ Phù; Nhật Lộc; La Thiên Đại Tiến |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 01:00 - 02:59 | Quý Sửu | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Triệt Lộ Không Vong; La Hầu; Cổ Mộ Sát; Thời Kiến |
| Nghi | an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị | tụng sự | ||
| 03:00 - 04:59 | Giáp Dần | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Kim Tinh; Kiếp Sát; Thiên Tặc |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | an táng, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 05:00 - 06:59 | Ất Mão | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Thiên Ất; Phúc Tinh; Âm Quý; Trường Sinh; Thái Dương; Cửu Xú |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 07:00 - 08:59 | Bính Thìn | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Hà Khôi; Hỏa Tinh; Thiên Binh; Thiên Quan; Hỷ Thần |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 09:00 - 10:59 | Đinh Tỵ | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Thủy Tinh; Thiên Xá; Thiên Ất; Dương Quý; Quả Tú; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi | an sàng, an táo, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân | ||
| 11:00 - 12:59 | Mậu Ngọ | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Lục Mậu; Lôi Binh; Thời Hại; Cửu Xú; Thái Âm; Ngũ Hợp; Tham Lang |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 13:00 - 14:59 | Kỷ Mùi | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Nhật Mộ; Ngũ Bất Ngộ; Thời Phá; Quý Đăng Thiên Môn; Đường Phù; Mộc Tinh; Hữu Bật |
| Nghi | |||
| Kị | bác hí, từ tụng | ||
| 15:00 - 16:59 | Canh Thân | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Quốc Ấn; Tả Phụ; Địa Binh; Kế Đô; Ngũ Quỷ |
| Nghi | thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo | ||
| Kị | |||
| 17:00 - 18:59 | Tân Dậu | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cửu Xú; Quý Đăng Thiên Môn; Tam Hợp |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 19:00 - 20:59 | Nhâm Tuất | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Vũ Khúc; Thiên Quan; La Hầu; Thiên Cương; Thời Hình |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 21:00 - 22:59 | Quý Hợi | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Kim Tinh; Dịch Mã; Đế Vượng; Cô Thần |
| Nghi | cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Ly (Nam) tức Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung Tý. |