Lịch vạn niên

Ngày 04 tháng 12 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 26 tháng 10 năm 2026
Ngày trong tuần Thứ Sáu
Ngày Nhâm Tý
Tiết khí Bạch Lộ
Tháng
Kỷ Hợi
Trực ngày
Trừ
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Sửu (01:00 - 02:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ;
Giờ hắc đạo
Dần (03:00 - 04:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Thiên Ân, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung thần
Giao Long, Xích Khẩu
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Nhâm - Nhâm bất quyết thủy

không nên tháo nước, khó canh phòng đê

Chi: - Tý bất vấn bặc

không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Trừ

Sao Nhị Thập Bát Tú: Quỷ

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Nhâm Tý

Nạp âm: Tang chá Mộc

Hành: Mộc

Ý nghĩa: gỗ cây dâu

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Lộ bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi); Đại dịch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu); Sa trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ)

Kỵ: Thiên hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi); Lộ bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi)

Lục hợp: Sửu

Tam hợp: Thìn, Thân

Xung khắc
Ngọ Mùi Mão Tỵ Mão Dậu
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Canh Tý Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Thời Kiến; Đế Vượng; Hỏa Tinh; Địa Binh
Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
01:00 - 02:59 Tân Sửu Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Vũ Khúc; Thủy Tinh; Lục Hợp; Thiên Quan
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị
03:00 - 04:59 Nhâm Dần Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); La Thiên Đại Thoái; Triệt Lộ Không Vong; Thiên Tặc; Tứ Đại Cát Thời; Thái Âm; Tả Phụ; Dịch Mã
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, phó nhậm, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, thụ tạo, động thổ
05:00 - 06:59 Quý Mão Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Mộc Tinh; Thiên Ất; Dương Quý; Triệt Lộ Không Vong; Thiên Cương; Thời Hình
Nghi an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch
Kị
07:00 - 08:59 Giáp Thìn Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Quả Tú; Nhật Mộ; Kế Đô; Tam Hợp; Vũ Khúc; Phúc Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
09:00 - 10:59 Ất Tỵ Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Kiếp Sát; Thiên Tặc; Thổ Tinh; Cổ Mộ Sát; Tứ Đại Cát Thời; Thiên Ất; Âm Quý
Nghi
Kị an táng, bác hí, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ
11:00 - 12:59 Bính Ngọ Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Đường Phù; Hỷ Thần; Thời Phá; La Hầu; Thiên Binh
Nghi thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo
Kị
13:00 - 14:59 Đinh Mùi Tinh Câu Trần (Địa ngục); Thời Hại; Ngũ Hợp; Quốc Ấn; Thiên Xá; Kim Tinh; Thiên Quan
Nghi bách sự nghi dụng
Kị bách sự bất lợi
15:00 - 16:59 Mậu Thân Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Trường Sinh; Thái Dương; Ngũ Bất Ngộ; Lục Mậu; Lôi Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
17:00 - 18:59 Kỷ Dậu Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tham Lang; La Thiên Đại Tiến; Hà Khôi; Hỏa Tinh; Cửu Xú
Nghi giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
19:00 - 20:59 Canh Tuất Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Địa Binh; Ngũ Quỷ; Cô Thần; Thủy Tinh; Hữu Bật
Nghi
Kị công chúng sự vụ, giá thú, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
21:00 - 22:59 Tân Hợi Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Thiên Cẩu; Ngũ Quỷ; Tứ Đại Cát Thời; Thái Âm; Tả Phụ; Ngũ Phù; Nhật Lộc
Nghi
Kị tụng sự
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Ly (Nam) tức Tỵ, Ngọ, Mùi.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .