Lịch vạn niên

Ngày 02 tháng 12 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 24 tháng 10 năm 2026
Ngày trong tuần Thứ Tư
Ngày Canh Tuất
Tiết khí Bạch Lộ
Tháng
Kỷ Hợi
Trực ngày
Bế
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Dần (03:00 - 04:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Sửu (01:00 - 02:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ;
Cát thần
Thiên Ân
Hung thần
Thiên Hình
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Canh - Canh bất kinh lạc

không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang

Chi: Tuất - Tuất bất cật cẩu

không nên ăn chó, quỷ quái lên giường

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Bế

Sao Nhị Thập Bát Tú: Sâm

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Canh Tuất

Nạp âm: Thoa xuyến Kim

Hành: Kim

Ý nghĩa: vàng trang sức

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Bình địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi)

Kỵ: Phúc đăng Hỏa (Giáp Thìn, Ất Tỵ); Đại lâm Mộc (Mậu Thìn, Kỷ Tỵ)

Lục hợp: Mão

Tam hợp: Dần, Ngọ

Xung khắc
Thìn Dậu Mùi Thìn Mùi Hợi Mão Mùi
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Bính Tý Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Ngũ Bất Ngộ; Thiên Binh; Kim Tinh
Nghi
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
01:00 - 02:59 Đinh Sửu Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Nhật Mộ; La Hầu; Thiên Cương; Cổ Mộ Sát; Thiên Xá; Thiên Ất; Dương Quý
Nghi bách sự nghi dụng
Kị bác hí, từ tụng
03:00 - 04:59 Mậu Dần Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Quả Tú; Lục Mậu; Lôi Binh; Ngũ Quỷ; Thổ Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác tạo, tạo táng, tự tạo, đính hôn
Kị kết hôn nhân
05:00 - 06:59 Kỷ Mão Tinh Câu Trần (Địa ngục); Thiên Tặc; Kế Đô; Ngũ Quỷ; Cửu Xú; Đường Phù; Lục Hợp; La Thiên Đại Tiến
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, động thổ
07:00 - 08:59 Canh Thìn Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Quốc Ấn; Mộc Tinh; Thời Phá; Địa Binh
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
09:00 - 10:59 Tân Tỵ Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Trường Sinh
Nghi giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
11:00 - 12:59 Nhâm Ngọ Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Triệt Lộ Không Vong; Cửu Xú; Tam Hợp; Thái Âm; Thủy Tinh; Phúc Tinh; Tham Lang; Thiên Quan
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
13:00 - 14:59 Quý Mùi Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Triệt Lộ Không Vong; Hà Khôi; Hỏa Tinh; Thời Hình; Thiên Ất; Âm Quý; Hữu Bật
Nghi
Kị bách sự bất lợi, tụng sự
15:00 - 16:59 Giáp Thân Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tả Phụ; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Dịch Mã; Thái Dương; La Thiên Đại Thoái; Cô Thần
Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân
17:00 - 18:59 Ất Dậu Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Ngũ Hợp; Kim Tinh; Đế Vượng; Thiên Cẩu; Thời Hại; Cửu Xú
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
19:00 - 20:59 Bính Tuất Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Ngũ Bất Ngộ; La Hầu; Thiên Binh; Vũ Khúc; Thời Kiến; Hỷ Thần
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị bách sự bất lợi
21:00 - 22:59 Đinh Hợi Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thiên Xá; Kiếp Sát; Thổ Tinh
Nghi an sàng, an táo, bách sự nghi dụng, khai thương khố, nhập trạch
Kị
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Ly (Nam) tức Tỵ, Ngọ, Mùi.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .