Lịch vạn niên

Ngày 28 tháng 11 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 20 tháng 10 năm 2026
Ngày trong tuần Thứ Bảy
Ngày Bính Ngọ
Tiết khí Bạch Lộ
Tháng
Kỷ Hợi
Trực ngày
Nguy
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Sửu (01:00 - 02:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ;
Giờ hắc đạo
Dần (03:00 - 04:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Tư Mệnh, Giải Thần, Minh Phệ, Thần Tại, Tuế Đức
Hung thần
Thiên Tặc, Xích Khẩu
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Bính - Bính bất tu táo

không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai

Chi: Ngọ - Ngọ bất thiêm cái

không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Nguy

Sao Nhị Thập Bát Tú: Vị

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Bính Ngọ

Nạp âm: Thiên hà Thủy

Hành: Thủy

Ý nghĩa: nước ngân hà

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Phích lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu); Sơn hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu); Thiên thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi)

Kỵ: Bích thượng Thổ (Canh Tý, Tân Sửu); Phích lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu)

Lục hợp: Mùi

Tam hợp: Dần, Tuất

Xung khắc
Sửu Ngọ Hợi Dậu Mão
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Mậu Tý Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Đường Phù; Mộc Tinh; Phúc Tinh; Thiên Quan; Thời Phá; Lục Mậu; Ngũ Quỷ; Cửu Xú
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
01:00 - 02:59 Kỷ Sửu Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Thái Âm; Vũ Khúc; Quốc Ấn; Ngũ Quỷ; Thời Hại
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
03:00 - 04:59 Canh Dần Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Thiên Tặc; Địa Binh; Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Thủy Tinh; Tả Phụ; Trường Sinh
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ
05:00 - 06:59 Tân Mão Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Ngũ Hợp; Hà Khôi; Hỏa Tinh; Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch
Kị bách sự bất lợi
07:00 - 08:59 Nhâm Thìn Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Ngũ Bất Ngộ; Triệt Lộ Không Vong; Cô Thần; Vũ Khúc; Thái Dương
Nghi
Kị công chúng sự vụ, giá thú, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
09:00 - 10:59 Quý Tỵ Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Triệt Lộ Không Vong; Thiên Cẩu; Cổ Mộ Sát; Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Kim Tinh
Nghi
Kị bác hí, từ tụng
11:00 - 12:59 Giáp Ngọ Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Thời Kiến; La Thiên Đại Tiến; Đế Vượng; La Hầu; Thời Hình
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo
Kị
13:00 - 14:59 Ất Mùi Tinh Câu Trần (Địa ngục); Thổ Tinh; Lục Hợp
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
15:00 - 16:59 Bính Thân Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tứ Đại Cát Thời; Dịch Mã; Hỷ Thần; Kế Đô; Thiên Binh
Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị
17:00 - 18:59 Đinh Dậu Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Mộc Tinh; Thiên Xá; Thiên Ất; Tham Lang; Dương Quý; Thiên Cương; Thời Hình
Nghi bách sự nghi dụng, giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
19:00 - 20:59 Mậu Tuất Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Quả Tú; Nhật Mộ; Lôi Binh; Tam Hợp; Thái Âm; Hữu Bật
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
21:00 - 22:59 Kỷ Hợi Tinh Chu Tước (Thiên tụng); La Thiên Đại Thoái; Kiếp Sát; Tứ Đại Cát Thời; Thủy Tinh; Tả Phụ; Thiên Ất; Âm Quý
Nghi
Kị tụng sự
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Ly (Nam) tức Tỵ, Ngọ, Mùi.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .