Ngày 21 tháng 11 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 13 tháng 10 năm 2026
Ngày trong tuần
Thứ Bảy
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết khí
Xử Thử
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Dần (03:00 - 04:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Cát thần
Hung thần
Chu Tước,
Cô Thần,
Tam Nương,
Trạch Không,
Ôn Nhập,
Đại Không Vong
Các ngày kỵ
- Tam Nương: tránh việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Bành tổ bách kỵ
Can: Kỷ - Kỷ bất phá khoán
không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất
Chi: Hợi - Hợi bất giá thú
không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Kiến
Sao Nhị Thập Bát Tú: Nữ
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Kỷ Hợi
Nạp âm: Bình địa Mộc
Hành: Mộc
Ý nghĩa: cây sát đất
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Lộ bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi); Đại dịch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu); Sa trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ)
Kỵ: Trường lưu Thủy (Nhâm Thìn, Quý Tỵ); Sa trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi)
Lục hợp: Dần
Tam hợp: Mão, Mùi
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Giáp Tý | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Ngũ Hợp; Thủy Tinh; Thiên Ất; Tham Lang; Dương Quý; La Thiên Đại Tiến |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 01:00 - 02:59 | Ất Sửu | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Thái Âm; Đường Phù; Hữu Bật; Nhật Mộ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi | an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch | ||
| Kị | |||
| 03:00 - 04:59 | Bính Dần | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Hà Khôi; Thiên Binh; Tứ Đại Cát Thời; Quốc Ấn; Mộc Tinh; Lục Hợp; Thiên Quan; Hỷ Thần |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 05:00 - 06:59 | Đinh Mão | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Quả Tú; Kế Đô; Tam Hợp; Thiên Xá; Tham Lang |
| Nghi | bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bác hí, kết hôn nhân, từ tụng | ||
| 07:00 - 08:59 | Mậu Thìn | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Hữu Bật; Lục Mậu; Lôi Binh; Thổ Tinh |
| Nghi | thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo | ||
| Kị | |||
| 09:00 - 10:59 | Kỷ Tỵ | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); La Thiên Đại Thoái; Thời Phá; La Hầu; Ngũ Quỷ; Tứ Đại Cát Thời; Tả Phụ; Dịch Mã; Đế Vượng |
| Nghi | cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 11:00 - 12:59 | Canh Ngọ | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Ngũ Phù; Nhật Lộc; Kim Tinh; Địa Binh; Ngũ Quỷ |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 13:00 - 14:59 | Tân Mùi | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tam Hợp; Vũ Khúc; Phúc Tinh; Thái Dương |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 15:00 - 16:59 | Nhâm Thân | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Triệt Lộ Không Vong; Kiếp Sát; Hỏa Tinh; Thiên Cương; Thời Hại; Tứ Đại Cát Thời; Thiên Ất; Âm Quý |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 17:00 - 18:59 | Quý Dậu | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Triệt Lộ Không Vong; Thiên Tặc; Cổ Mộ Sát; Cô Thần; Thủy Tinh; Trường Sinh |
| Nghi | |||
| Kị | an táng, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kết hôn nhân, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, tụng sự, động thổ | ||
| 19:00 - 20:59 | Giáp Tuất | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Thái Âm; Thiên Cẩu |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 21:00 - 22:59 | Ất Hợi | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tứ Đại Cát Thời; Mộc Tinh; Thời Kiến; Ngũ Bất Ngộ; Thời Hình |
| Nghi | an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Ly (Nam) tức Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung Tý. |