Lịch vạn niên

Ngày 17 tháng 11 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 9 tháng 10 năm 2026
Ngày trong tuần Thứ Ba
Ngày Ất Mùi
Tiết khí Xử Thử
Tháng
Kỷ Hợi
Trực ngày
Thành
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Dần (03:00 - 04:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Sửu (01:00 - 02:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ;
Cát thần
Tứ Tướng, Thần Tại, Yếu Yên
Hung thần
Câu Trần, Quả Tú, Bạch Hổ trung cung
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Ất - Ất bất tài thực

không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên

Chi: Mùi - Mùi bất phục dược

không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Thành

Sao Nhị Thập Bát Tú:

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Ất Mùi

Nạp âm: Sa trung Kim

Hành: Kim

Ý nghĩa: vàng trong cát

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Bình địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi)

Kỵ: Phích lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu); Tang chá Mộc (Nhâm Tý, Quý Sửu)

Lục hợp: Ngọ

Tam hợp: Hợi, Mão

Xung khắc
Sửu Sửu Sửu Tuất Thân Thìn
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Bính Tý Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Thiên Binh; Thời Hại; Quý Đăng Thiên Môn; Thiên Ất; Âm Quý; Thái Dương
Nghi
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
01:00 - 02:59 Đinh Sửu Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Thời Phá; Cổ Mộ Sát; Thời Hình; Thiên Xá; Kim Tinh; Phúc Tinh
Nghi bách sự nghi dụng
Kị tụng sự
03:00 - 04:59 Mậu Dần Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Đế Vượng; La Hầu; Lục Mậu; Lôi Binh; Ngũ Quỷ
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
05:00 - 06:59 Kỷ Mão Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tam Hợp; Ngũ Phù; Nhật Lộc; La Thiên Đại Tiến; Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
07:00 - 08:59 Canh Thìn Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Địa Binh; Kế Đô; Thiên Cương; Quý Đăng Thiên Môn; Ngũ Hợp
Nghi
Kị bách sự bất lợi
09:00 - 10:59 Tân Tỵ Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Mộc Tinh; Dịch Mã; Ngũ Bất Ngộ; Cô Thần
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân
11:00 - 12:59 Nhâm Ngọ Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Triệt Lộ Không Vong; Thiên Cẩu; Cửu Xú; Thái Âm; Lục Hợp; Trường Sinh; Tham Lang
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
13:00 - 14:59 Quý Mùi Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Triệt Lộ Không Vong; Thủy Tinh; Thời Kiến; Hữu Bật
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị bác hí, từ tụng
15:00 - 16:59 Giáp Thân Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tả Phụ; Thiên Ất; Dương Quý; Thiên Quan; La Thiên Đại Thoái; Kiếp Sát; Thiên Tặc; Hỏa Tinh
Nghi thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo
Kị an táng, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, động thổ
17:00 - 18:59 Ất Dậu Tinh Câu Trần (Địa ngục); Cửu Xú; Thái Dương
Nghi
Kị bách sự bất lợi
19:00 - 20:59 Bính Tuất Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Đường Phù; Vũ Khúc; Kim Tinh; Hỷ Thần; Nhật Mộ; Hà Khôi; Thiên Binh
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
21:00 - 22:59 Đinh Hợi Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Quốc Ấn; Thiên Xá; Quả Tú; La Hầu
Nghi bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Ly (Nam) tức Tỵ, Ngọ, Mùi.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .