Ngày 08 tháng 11 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 30 tháng 9 năm 2026
Ngày trong tuần
Chủ Nhật
Ngày
Bính Tuất
Tiết khí
Xử Thử
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Dần (03:00 - 04:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Cát thần
Thần Tại,
Tuế Đức
Hung thần
Thiên Hình,
Bạch Hổ trung cung,
Đại Không Vong
Các ngày kỵ
- Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ
Can: Bính - Bính bất tu táo
không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai
Chi: Tuất - Tuất bất cật cẩu
không nên ăn chó, quỷ quái lên giường
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Bế
Sao Nhị Thập Bát Tú: Tinh
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Bính Tuất
Nạp âm: Ốc thượng Thổ
Hành: Thổ
Ý nghĩa: đất trên nóc
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Thiên hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi); Đại hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi)
Kỵ: Bạch lạp Kim (Canh Thìn, Tân Tỵ); Trường lưu Thủy (Nhâm Thìn, Quý Tỵ)
Lục hợp: Mão
Tam hợp: Dần, Ngọ
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Mậu Tý | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Lục Mậu; Ngũ Quỷ; Cửu Xú; Đường Phù; Mộc Tinh; Phúc Tinh; Thiên Quan |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 01:00 - 02:59 | Kỷ Sửu | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Thiên Cương; Ngũ Quỷ; Cổ Mộ Sát; Quý Đăng Thiên Môn; Thái Âm; Quốc Ấn |
| Nghi | |||
| Kị | bác hí, từ tụng | ||
| 03:00 - 04:59 | Canh Dần | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Thủy Tinh; Trường Sinh; Quả Tú; Thiên Tặc; Địa Binh |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, kì phúc, thụ phong, tu tạo, tác tạo, tạo táng, tự tạo, đính hôn | ||
| Kị | an táng, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 05:00 - 06:59 | Tân Mão | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Hỏa Tinh; Cửu Xú; Ngũ Hợp; Lục Hợp |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 07:00 - 08:59 | Nhâm Thìn | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Thái Dương; Ngũ Bất Ngộ; Thời Phá; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 09:00 - 10:59 | Quý Tỵ | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Kim Tinh; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi | giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 11:00 - 12:59 | Giáp Ngọ | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); La Hầu; Tam Hợp; Tham Lang; La Thiên Đại Tiến; Đế Vượng |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 13:00 - 14:59 | Ất Mùi | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Hà Khôi; Thổ Tinh; Thời Hình; Hữu Bật |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi, tụng sự | ||
| 15:00 - 16:59 | Bính Thân | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tả Phụ; Dịch Mã; Hỷ Thần; Kế Đô; Thiên Binh; Cô Thần |
| Nghi | cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân | ||
| 17:00 - 18:59 | Đinh Dậu | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Mộc Tinh; Thiên Xá; Thiên Ất; Dương Quý; Thiên Cẩu; Thời Hại |
| Nghi | bách sự nghi dụng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 19:00 - 20:59 | Mậu Tuất | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Nhật Mộ; Lôi Binh; Thái Âm; Vũ Khúc; Thời Kiến |
| Nghi | an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 21:00 - 22:59 | Kỷ Hợi | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thủy Tinh; Thiên Ất; Âm Quý; La Thiên Đại Thoái; Kiếp Sát |
| Nghi | an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch | ||
| Kị |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Ly (Nam) tức Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung Tý. |