Lịch vạn niên

Ngày 10 tháng 10 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 1 tháng 9 năm 2026
Ngày trong tuần Thứ Bảy
Ngày Đinh Tỵ
Tiết khí Đại Thử
Tháng
Mậu Tuất
Trực ngày
Nguy
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Sửu (01:00 - 02:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Dần (03:00 - 04:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ;
Cát thần
Thần Tại
Hung thần
Câu Trần, Phục Thi, Đồ Đãi
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Đinh - Đinh bất thế đầu

không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt

Chi: Tỵ - Tị bất viễn hành

không nên đi xa tiền của mất mát

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Nguy

Sao Nhị Thập Bát Tú: Liễu

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Đinh Tỵ

Nạp âm: Sa trung Thổ

Hành: Thổ

Ý nghĩa: đất lẫn cát

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Thiên hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi); Đại hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi)

Kỵ: Thoa xuyến Kim (Canh Tuất, Tân Hợi); Đại hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi)

Lục hợp: Thân

Tam hợp: Dậu, Sửu

Xung khắc
Hợi Dần Thân Thân
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Canh Tý Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Hỏa Tinh; Địa Binh; Tứ Đại Cát Thời; Tham Lang
Nghi
Kị bách sự bất lợi
01:00 - 02:59 Tân Sửu Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tam Hợp; Đường Phù; Thủy Tinh; Hữu Bật; Nhật Mộ
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
03:00 - 04:59 Nhâm Dần Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); La Thiên Đại Thoái; Triệt Lộ Không Vong; Kiếp Sát; Thiên Tặc; Thiên Cương; Thời Hại; Thái Âm; Ngũ Hợp; Quốc Ấn
Nghi
Kị an táng, công chúng sự vụ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ
05:00 - 06:59 Quý Mão Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Ngũ Bất Ngộ; Triệt Lộ Không Vong; Cô Thần; Tứ Đại Cát Thời; Mộc Tinh; Tham Lang
Nghi
Kị bác hí, giá thú, kết hôn nhân, từ tụng
07:00 - 08:59 Giáp Thìn Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Hữu Bật; Kế Đô; Thiên Cẩu
Nghi thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo
Kị
09:00 - 10:59 Ất Tỵ Tinh Câu Trần (Địa ngục); Thổ Tinh; Tả Phụ; Thời Kiến; Đế Vượng
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị bách sự bất lợi
11:00 - 12:59 Bính Ngọ Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Hỷ Thần; La Hầu; Thiên Binh
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
13:00 - 14:59 Đinh Mùi Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Vũ Khúc; Thiên Xá; Kim Tinh
Nghi bách sự nghi dụng, giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
15:00 - 16:59 Mậu Thân Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Hà Khôi; Lục Mậu; Lôi Binh; Thời Hình; Lục Hợp; Thái Dương
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
17:00 - 18:59 Kỷ Dậu Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Quả Tú; Hỏa Tinh; Cổ Mộ Sát; Cửu Xú; Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Thiên Ất; Phúc Tinh; Âm Quý; Trường Sinh; La Thiên Đại Tiến
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân, tụng sự
19:00 - 20:59 Canh Tuất Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Thủy Tinh; Địa Binh; Ngũ Quỷ
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
21:00 - 22:59 Tân Hợi Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Thái Âm; Thiên Ất; Dương Quý; Thiên Quan; Dịch Mã; Thời Phá; Ngũ Quỷ
Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Đoài (Tây) tức Thân, Dậu, Tuất.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .