Ngày 09 tháng 10 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 29 tháng 8 năm 2026
Ngày trong tuần
Thứ Sáu
Ngày
Bính Thìn
Tiết khí
Đại Thử
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Dần (03:00 - 04:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Cát thần
Tư Mệnh,
Giải Thần,
Thần Tại,
Tuế Đức
Hung thần
Phục Thi,
Thủy Cách,
Đại Không Vong
Các ngày kỵ
- Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ
Can: Bính - Bính bất tu táo
không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai
Chi: Thìn - Thìn bất khốc khấp
không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Phá
Sao Nhị Thập Bát Tú: Quỷ
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Bính Thìn
Nạp âm: Sa trung Thổ
Hành: Thổ
Ý nghĩa: đất lẫn cát
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Thiên hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi); Đại hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi)
Kỵ: Thoa xuyến Kim (Canh Tuất, Tân Hợi); Đại hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi)
Lục hợp: Dậu
Tam hợp: Tý, Thân
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Mậu Tý | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Lục Mậu; Ngũ Quỷ; Cửu Xú; Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Đường Phù; Mộc Tinh; Phúc Tinh; Thiên Quan |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 01:00 - 02:59 | Kỷ Sửu | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Hà Khôi; Ngũ Quỷ; Cổ Mộ Sát; Thái Âm; Quốc Ấn |
| Nghi | |||
| Kị | bác hí, bách sự bất lợi, từ tụng | ||
| 03:00 - 04:59 | Canh Dần | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Thủy Tinh; Trường Sinh; Dịch Mã; Thiên Tặc; Địa Binh; Cô Thần |
| Nghi | cầu tài, kiến quý, phó nhậm, thụ phong, tu tạo, tác tạo, tạo táng, tự tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | an táng, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, thụ tạo, động thổ | ||
| 05:00 - 06:59 | Tân Mão | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Hỏa Tinh; Thiên Cẩu; Thời Hại; Cửu Xú; Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Hợp |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 07:00 - 08:59 | Nhâm Thìn | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Thời Kiến; Thái Dương; Ngũ Bất Ngộ; Triệt Lộ Không Vong; Thời Hình |
| Nghi | an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 09:00 - 10:59 | Quý Tỵ | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Ngũ Phù; Nhật Lộc; Kim Tinh; Triệt Lộ Không Vong; Kiếp Sát |
| Nghi | giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 11:00 - 12:59 | Giáp Ngọ | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); La Hầu; Tứ Đại Cát Thời; Tham Lang; La Thiên Đại Tiến; Đế Vượng |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 13:00 - 14:59 | Ất Mùi | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Thiên Cương; Thổ Tinh; Thời Hình; Hữu Bật |
| Nghi | |||
| Kị | tụng sự | ||
| 15:00 - 16:59 | Bính Thân | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tam Hợp; Tả Phụ; Hỷ Thần; Quả Tú; Kế Đô; Thiên Binh |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân | ||
| 17:00 - 18:59 | Đinh Dậu | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tứ Đại Cát Thời; Mộc Tinh; Lục Hợp; Thiên Xá; Thiên Ất; Dương Quý |
| Nghi | an sàng, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 19:00 - 20:59 | Mậu Tuất | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Nhật Mộ; Thời Phá; Lôi Binh; Thái Âm; Vũ Khúc |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 21:00 - 22:59 | Kỷ Hợi | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Thủy Tinh; Thiên Ất; Âm Quý; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi | an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch | ||
| Kị |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Đoài (Tây) tức Thân, Dậu, Tuất. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung Tý. |