Lịch vạn niên

Ngày 06 tháng 10 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 26 tháng 8 năm 2026
Ngày trong tuần Thứ Ba
Ngày Quý Sửu
Tiết khí Tiểu Thử
Tháng
Đinh Dậu
Trực ngày
Định
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Dần (03:00 - 04:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Sửu (01:00 - 02:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ;
Cát thần
Thiên Ân, Tứ Tướng
Hung thần
Huyền Vũ, Bạch Hổ trung cung, Nhật Lưu Tài
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Quý - Quý bất từ tụng

không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh

Chi: Sửu - Sửu bất quan đái

không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Định

Sao Nhị Thập Bát Tú: Chủy

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Quý Sửu

Nạp âm: Tang chá Mộc

Hành: Mộc

Ý nghĩa: gỗ cây dâu

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Lộ bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi); Đại dịch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu); Sa trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ)

Kỵ: Thiên hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi); Lộ bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi)

Lục hợp:

Tam hợp: Dậu, Tỵ

Xung khắc
Mùi Ngọ Tuất Mùi Tuất Thìn Dần Ngọ Tuất
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Nhâm Tý Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Triệt Lộ Không Vong; Thiên Cẩu; Thổ Tinh; Cửu Xú; Lục Hợp; Ngũ Phù; Nhật Lộc; La Thiên Đại Tiến
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
01:00 - 02:59 Quý Sửu Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Triệt Lộ Không Vong; La Hầu; Cổ Mộ Sát; Tứ Đại Cát Thời; Thời Kiến
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị tụng sự
03:00 - 04:59 Giáp Dần Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Kim Tinh; Kiếp Sát; Thiên Tặc
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ
05:00 - 06:59 Ất Mão Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Thiên Ất; Phúc Tinh; Âm Quý; Trường Sinh; Thái Dương; Cửu Xú
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
07:00 - 08:59 Bính Thìn Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Hà Khôi; Hỏa Tinh; Thiên Binh; Tứ Đại Cát Thời; Thiên Quan; Hỷ Thần
Nghi
Kị bách sự bất lợi
09:00 - 10:59 Đinh Tỵ Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tam Hợp; Thủy Tinh; Thiên Xá; Thiên Ất; Dương Quý; Quả Tú; La Thiên Đại Thoái
Nghi an sàng, an táo, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân
11:00 - 12:59 Mậu Ngọ Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Lục Mậu; Lôi Binh; Thời Hại; Cửu Xú; Thái Âm; Ngũ Hợp; Tham Lang
Nghi
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
13:00 - 14:59 Kỷ Mùi Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Nhật Mộ; Ngũ Bất Ngộ; Thời Phá; Tứ Đại Cát Thời; Đường Phù; Mộc Tinh; Hữu Bật
Nghi
Kị bác hí, từ tụng
15:00 - 16:59 Canh Thân Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Quốc Ấn; Tả Phụ; Địa Binh; Kế Đô; Ngũ Quỷ
Nghi thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo
Kị
17:00 - 18:59 Tân Dậu Tinh Câu Trần (Địa ngục); Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cửu Xú; Quý Đăng Thiên Môn; Tam Hợp
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
19:00 - 20:59 Nhâm Tuất Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tứ Đại Cát Thời; Vũ Khúc; Thiên Quan; La Hầu; Thiên Cương; Thời Hình
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
21:00 - 22:59 Quý Hợi Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Kim Tinh; Dịch Mã; Đế Vượng; Cô Thần
Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .