Ngày 30 tháng 08 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 18 tháng 7 năm 2026
Ngày trong tuần
Chủ Nhật
Ngày
Bính Tý
Tiết khí
Mang Chủng
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Giờ hắc đạo
Dần (03:00 - 04:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Tư Mệnh,
Tuế Đức
Hung thần
Hà Khôi,
Tam Nương
Các ngày kỵ
- Tam Nương: tránh việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Bành tổ bách kỵ
Can: Bính - Bính bất tu táo
không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai
Chi: Tý - Tý bất vấn bặc
không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Định
Sao Nhị Thập Bát Tú: Hư
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Bính Tý
Nạp âm: Giản hạ Thủy
Hành: Thủy
Ý nghĩa: nước dưới khe
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Phích lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu); Sơn hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu); Thiên thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi)
Kỵ: Lộ bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi); Thiên thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi)
Lục hợp: Sửu
Tam hợp: Thìn, Thân
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Mậu Tý | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Đường Phù; Mộc Tinh; Phúc Tinh; Thời Kiến; Thiên Quan; Lục Mậu; Ngũ Quỷ; Cửu Xú |
| Nghi | an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 01:00 - 02:59 | Kỷ Sửu | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Thái Âm; Vũ Khúc; Quốc Ấn; Lục Hợp; Ngũ Quỷ |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 03:00 - 04:59 | Canh Dần | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Thiên Tặc; Địa Binh; Tứ Đại Cát Thời; Thủy Tinh; Tả Phụ; Trường Sinh; Dịch Mã |
| Nghi | cầu tài, giá thú, kiến quý, phó nhậm, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, thụ tạo, động thổ | ||
| 05:00 - 06:59 | Tân Mão | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Ngũ Hợp; Hỏa Tinh; Thiên Cương; Cửu Xú; Thời Hình |
| Nghi | an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch | ||
| Kị | |||
| 07:00 - 08:59 | Nhâm Thìn | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Quả Tú; Ngũ Bất Ngộ; Triệt Lộ Không Vong; Tam Hợp; Vũ Khúc; Thái Dương |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | công chúng sự vụ, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09:00 - 10:59 | Quý Tỵ | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Triệt Lộ Không Vong; Kiếp Sát; Cổ Mộ Sát; Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Kim Tinh |
| Nghi | |||
| Kị | bác hí, từ tụng | ||
| 11:00 - 12:59 | Giáp Ngọ | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Quý Đăng Thiên Môn; La Thiên Đại Tiến; Đế Vượng; Thời Phá; La Hầu |
| Nghi | thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo | ||
| Kị | |||
| 13:00 - 14:59 | Ất Mùi | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Thời Hại; Thổ Tinh |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 15:00 - 16:59 | Bính Thân | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Hỷ Thần; Kế Đô; Thiên Binh |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 17:00 - 18:59 | Đinh Dậu | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Mộc Tinh; Thiên Xá; Thiên Ất; Tham Lang; Dương Quý; Hà Khôi |
| Nghi | bách sự nghi dụng, giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 19:00 - 20:59 | Mậu Tuất | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Nhật Mộ; Lôi Binh; Cô Thần; Thái Âm; Hữu Bật |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, giá thú, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 21:00 - 22:59 | Kỷ Hợi | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); La Thiên Đại Thoái; Thiên Cẩu; Tứ Đại Cát Thời; Thủy Tinh; Tả Phụ; Thiên Ất; Âm Quý |
| Nghi | |||
| Kị | tụng sự |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung Tý. |