Ngày 29 tháng 08 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 17 tháng 7 năm 2026
Ngày trong tuần
Thứ Bảy
Ngày
Ất Hợi
Tiết khí
Mang Chủng
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Dần (03:00 - 04:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Cát thần
Yếu Yên
Hung thần
Huyền Vũ,
Phục Thi,
Xích Khẩu
Các ngày kỵ
- Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ
Can: Ất - Ất bất tài thực
không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên
Chi: Hợi - Hợi bất giá thú
không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Bình
Sao Nhị Thập Bát Tú: Nữ
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Ất Hợi
Nạp âm: Sơn đầu Hỏa
Hành: Hỏa
Ý nghĩa: lửa đầu núi
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Kiếm phong Kim (Nhâm Thân, Quý Dậu); Sa trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi)
Kỵ: Đại lâm Mộc (Mậu Thìn, Kỷ Tỵ); Bạch lạp Kim (Canh Thìn, Tân Tỵ)
Lục hợp: Dần
Tam hợp: Mão, Mùi
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Bính Tý | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Thiên Binh; Thiên Ất; Âm Quý; Tham Lang; Thái Dương |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 01:00 - 02:59 | Đinh Sửu | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Thiên Xá; Kim Tinh; Phúc Tinh; Hữu Bật |
| Nghi | an sàng, an táo, bách sự nghi dụng, khai thương khố, nhập trạch | ||
| Kị | |||
| 03:00 - 04:59 | Mậu Dần | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Hà Khôi; La Hầu; Lục Mậu; Lôi Binh; Ngũ Quỷ; Tứ Đại Cát Thời; Lục Hợp; Đế Vượng |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 05:00 - 06:59 | Kỷ Mão | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Quả Tú; Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cửu Xú; Quý Đăng Thiên Môn; Tam Hợp; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Tham Lang; La Thiên Đại Tiến |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bác hí, kết hôn nhân, từ tụng | ||
| 07:00 - 08:59 | Canh Thìn | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Ngũ Hợp; Hữu Bật; Địa Binh; Kế Đô |
| Nghi | thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo | ||
| Kị | |||
| 09:00 - 10:59 | Tân Tỵ | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Ngũ Bất Ngộ; Thời Phá; Tứ Đại Cát Thời; Tả Phụ; Mộc Tinh; Dịch Mã |
| Nghi | cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 11:00 - 12:59 | Nhâm Ngọ | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Thái Âm; Trường Sinh; Triệt Lộ Không Vong; Cửu Xú |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 13:00 - 14:59 | Quý Mùi | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Tam Hợp; Vũ Khúc; Thủy Tinh; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 15:00 - 16:59 | Giáp Thân | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); La Thiên Đại Thoái; Kiếp Sát; Thiên Tặc; Hỏa Tinh; Thiên Cương; Thời Hại; Tứ Đại Cát Thời; Thiên Ất; Dương Quý; Thiên Quan |
| Nghi | |||
| Kị | an táng, công chúng sự vụ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17:00 - 18:59 | Ất Dậu | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Cổ Mộ Sát; Cô Thần; Cửu Xú; Thái Dương |
| Nghi | |||
| Kị | giá thú, kết hôn nhân, tụng sự | ||
| 19:00 - 20:59 | Bính Tuất | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Đường Phù; Kim Tinh; Hỷ Thần; Nhật Mộ; Thiên Binh; Thiên Cẩu |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 21:00 - 22:59 | Đinh Hợi | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tứ Đại Cát Thời; Quốc Ấn; Thiên Xá; Thời Kiến; La Hầu; Thời Hình |
| Nghi | an táng, bách sự nghi dụng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung Tý. |