Lịch vạn niên

Ngày 19 tháng 08 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 7 tháng 7 năm 2026
Ngày trong tuần Thứ Tư
Ngày Ất Sửu
Tiết khí Tiểu Mãn
Tháng
Bính Thân
Trực ngày
Chấp
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Dần (03:00 - 04:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Sửu (01:00 - 02:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ;
Cát thần
Thiên Ân, Tam Hợp, Thần Tại
Hung thần
Câu Trần, Tam Nương
Các ngày kỵ
  • Tam Nương: tránh việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Bành tổ bách kỵ

Can: Ất - Ất bất tài thực

không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên

Chi: Sửu - Sửu bất quan đái

không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Chấp

Sao Nhị Thập Bát Tú: Chẩn

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Ất Sửu

Nạp âm: Hải trung Kim

Hành: Kim

Ý nghĩa: vàng dưới biển

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Bình địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi)

Kỵ: Thiên thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi); Dương liễu Mộc (Nhâm Ngọ, Quý Mùi)

Lục hợp:

Tam hợp: Dậu, Tỵ

Xung khắc
Mùi Ngọ Tuất Mùi Tuất Thìn Dần Ngọ Tuất
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Bính Tý Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Thiên Binh; Thiên Cẩu; Lục Hợp; Thiên Ất; Âm Quý; Thái Dương
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
01:00 - 02:59 Đinh Sửu Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Cổ Mộ Sát; Thiên Xá; Kim Tinh; Phúc Tinh; Thời Kiến
Nghi an táng, bách sự nghi dụng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị tụng sự
03:00 - 04:59 Mậu Dần Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Đế Vượng; Kiếp Sát; La Hầu; Lục Mậu; Lôi Binh; Ngũ Quỷ
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
05:00 - 06:59 Kỷ Mão Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Ngũ Phù; Nhật Lộc; La Thiên Đại Tiến; Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cửu Xú
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
07:00 - 08:59 Canh Thìn Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Hà Khôi; Địa Binh; Kế Đô; Ngũ Hợp
Nghi
Kị bách sự bất lợi
09:00 - 10:59 Tân Tỵ Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Mộc Tinh; Quả Tú; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân
11:00 - 12:59 Nhâm Ngọ Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Triệt Lộ Không Vong; Thời Hại; Cửu Xú; Thái Âm; Trường Sinh; Tham Lang
Nghi
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
13:00 - 14:59 Quý Mùi Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Thời Phá; Triệt Lộ Không Vong; Quý Đăng Thiên Môn; Thủy Tinh; Hữu Bật
Nghi
Kị bác hí, từ tụng
15:00 - 16:59 Giáp Thân Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tả Phụ; Thiên Ất; Dương Quý; Thiên Quan; La Thiên Đại Thoái; Thiên Tặc; Hỏa Tinh
Nghi thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo
Kị an táng, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, động thổ
17:00 - 18:59 Ất Dậu Tinh Câu Trần (Địa ngục); Cửu Xú; Tam Hợp; Thái Dương
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
19:00 - 20:59 Bính Tuất Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Đường Phù; Vũ Khúc; Kim Tinh; Hỷ Thần; Nhật Mộ; Thiên Cương; Thiên Binh; Thời Hình
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
21:00 - 22:59 Đinh Hợi Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Quốc Ấn; Thiên Xá; Dịch Mã; La Hầu; Cô Thần
Nghi bách sự nghi dụng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .