Ngày 27 tháng 07 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 14 tháng 6 năm 2026
Ngày trong tuần
Thứ Hai
Ngày
Nhâm Dần
Tiết khí
Lập Hạ
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Giờ hắc đạo
Dần (03:00 - 04:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Thiên Xá,
Nguyệt Ân,
Nguyệt Đức,
Tứ Tướng,
Giải Thần,
Minh Phệ
Hung thần
Thiên Hình,
Nguyệt Kỵ,
Tổn Sư Nhật,
Đồ Đãi
Các ngày kỵ
- Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường tránh khởi sự lớn và giao dịch quan trọng.
Bành tổ bách kỵ
Can: Nhâm - Nhâm bất quyết thủy
không nên tháo nước, khó canh phòng đê
Chi: Dần - Dần bất tế tự
không nên tế tự, quỷ thần không bình thường
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Nguy
Sao Nhị Thập Bát Tú: Tâm
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Nhâm Dần
Nạp âm: Kim bạc Kim
Hành: Kim
Ý nghĩa: vàng pha bạc
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Bình địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi)
Kỵ: Sơn hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu); Thạch lựu Mộc (Canh Thân, Tân Dậu)
Lục hợp: Hợi
Tam hợp: Ngọ, Tuất
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Canh Tý | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tham Lang; Đế Vượng; Hỏa Tinh; Địa Binh; Cô Thần |
| Nghi | kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân | ||
| 01:00 - 02:59 | Tân Sửu | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Thủy Tinh; Thiên Quan; Hữu Bật; Thiên Cẩu |
| Nghi | giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 03:00 - 04:59 | Nhâm Dần | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); La Thiên Đại Thoái; Triệt Lộ Không Vong; Thiên Tặc; Thái Âm; Thời Kiến |
| Nghi | thượng lương, tu tạo | ||
| Kị | công chúng sự vụ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 05:00 - 06:59 | Quý Mão | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Triệt Lộ Không Vong; Tứ Đại Cát Thời; Mộc Tinh; Thiên Ất; Tham Lang; Dương Quý |
| Nghi | |||
| Kị | tụng sự | ||
| 07:00 - 08:59 | Giáp Thìn | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Phúc Tinh; Hữu Bật; Nhật Mộ; Kế Đô |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 09:00 - 10:59 | Ất Tỵ | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tả Phụ; Thiên Ất; Âm Quý; Thiên Tặc; Thiên Cương; Thời Hại; Thổ Tinh; Thời Hình |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | an táng, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 11:00 - 12:59 | Bính Ngọ | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Quả Tú; La Hầu; Thiên Binh; Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Đường Phù; Hỷ Thần |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 13:00 - 14:59 | Đinh Mùi | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Ngũ Hợp; Vũ Khúc; Quốc Ấn; Thiên Xá; Kim Tinh; Thiên Quan |
| Nghi | an sàng, an táo, bách sự nghi dụng, khai thương khố, nhập trạch | ||
| Kị | |||
| 15:00 - 16:59 | Mậu Thân | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Ngũ Bất Ngộ; Thời Phá; Lục Mậu; Lôi Binh; Trường Sinh; Dịch Mã; Thái Dương |
| Nghi | cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | công chúng sự vụ, từ tụng | ||
| 17:00 - 18:59 | Kỷ Dậu | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Hỏa Tinh; Cổ Mộ Sát; Cửu Xú; Tứ Đại Cát Thời; La Thiên Đại Tiến |
| Nghi | |||
| Kị | bác hí, từ tụng | ||
| 19:00 - 20:59 | Canh Tuất | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tam Hợp; Thủy Tinh; Địa Binh; Ngũ Quỷ |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác tạo, tạo táng, tự tạo, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 21:00 - 22:59 | Tân Hợi | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Kiếp Sát; Hà Khôi; Ngũ Quỷ; Quý Đăng Thiên Môn; Thái Âm; Lục Hợp; Ngũ Phù; Nhật Lộc |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Ly (Nam) tức Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung Tý. |