Lịch vạn niên

Ngày 17 tháng 07 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 4 tháng 6 năm 2026
Ngày trong tuần Thứ Sáu
Ngày Nhâm Thìn
Tiết khí Cốc Vũ
Tháng
Ất Mùi
Trực ngày
Thu
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Dần (03:00 - 04:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Sửu (01:00 - 02:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ;
Cát thần
Thiên Xá, Nguyệt Ân, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Kim Quỹ, Tứ Tướng
Hung thần
Quả Tú, Giao Long
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Nhâm - Nhâm bất quyết thủy

không nên tháo nước, khó canh phòng đê

Chi: Thìn - Thìn bất khốc khấp

không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Thu

Sao Nhị Thập Bát Tú: Quỷ

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Nhâm Thìn

Nạp âm: Trường lưu Thủy

Hành: Thủy

Ý nghĩa: nước nguồn chảy

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Phích lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu); Sơn hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu); Thiên thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi)

Kỵ: Ốc thượng Thổ (Bính Tuất, Đinh Hợi); Sơn đầu Hỏa (Giáp Tuất, Ất Hợi)

Lục hợp: Dậu

Tam hợp: Tý, Thân

Xung khắc
Tuất Mão Thìn Tuất Mùi Sửu Tỵ Dậu Sửu
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Canh Tý Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Hỏa Tinh; Địa Binh; Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Đế Vượng
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
01:00 - 02:59 Tân Sửu Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Hà Khôi; Cổ Mộ Sát; Thủy Tinh; Thiên Quan
Nghi
Kị bác hí, bách sự bất lợi, từ tụng
03:00 - 04:59 Nhâm Dần Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Thái Âm; Dịch Mã; La Thiên Đại Thoái; Triệt Lộ Không Vong; Thiên Tặc; Cô Thần
Nghi cầu tài, kiến quý, phó nhậm, thụ phong, tu tạo, tác tạo, tạo táng, tự tạo, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, thụ tạo, động thổ
05:00 - 06:59 Quý Mão Tinh Câu Trần (Địa ngục); Triệt Lộ Không Vong; Thiên Cẩu; Thời Hại; Tứ Đại Cát Thời; Mộc Tinh; Thiên Ất; Dương Quý
Nghi
Kị bách sự bất lợi
07:00 - 08:59 Giáp Thìn Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Phúc Tinh; Thời Kiến; Nhật Mộ; Kế Đô; Thời Hình
Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
09:00 - 10:59 Ất Tỵ Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Thiên Ất; Âm Quý; Kiếp Sát; Thiên Tặc; Thổ Tinh
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, động thổ
11:00 - 12:59 Bính Ngọ Tinh Thiên Hình (Thiên hình); La Hầu; Thiên Binh; Tứ Đại Cát Thời; Đường Phù; Tham Lang; Hỷ Thần
Nghi
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
13:00 - 14:59 Đinh Mùi Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Thiên Cương; Thời Hình; Ngũ Hợp; Quốc Ấn; Thiên Xá; Kim Tinh; Thiên Quan; Hữu Bật
Nghi bách sự nghi dụng
Kị tụng sự
15:00 - 16:59 Mậu Thân Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tam Hợp; Tả Phụ; Trường Sinh; Thái Dương; Quả Tú; Ngũ Bất Ngộ; Lục Mậu; Lôi Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân
17:00 - 18:59 Kỷ Dậu Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tứ Đại Cát Thời; Lục Hợp; La Thiên Đại Tiến; Hỏa Tinh; Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị
19:00 - 20:59 Canh Tuất Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Thời Phá; Địa Binh; Ngũ Quỷ; Vũ Khúc; Thủy Tinh
Nghi
Kị bách sự bất lợi
21:00 - 22:59 Tân Hợi Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Thái Âm; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Ngũ Quỷ
Nghi an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch
Kị
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Ly (Nam) tức Tỵ, Ngọ, Mùi.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .