Ngày 10 tháng 07 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 26 tháng 5 năm 2026
Ngày trong tuần
Thứ Sáu
Ngày
Ất Dậu
Tiết khí
Cốc Vũ
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Dần (03:00 - 04:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Giờ hắc đạo
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Minh Phệ,
Thần Tại,
Trừ Thần,
Hội Đồng
Hung thần
Huyền Vũ,
Ngũ Ly,
Đại Không Vong
Các ngày kỵ
- Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ
Can: Ất - Ất bất tài thực
không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên
Chi: Dậu - Dậu bất hội khách
không nên hội khách, tân chủ có hại
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Mãn
Sao Nhị Thập Bát Tú: Lâu
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Ất Dậu
Nạp âm: Tuyền trung Thủy
Hành: Thủy
Ý nghĩa: nước dưới suối
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Phích lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu); Sơn hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu); Thiên thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi)
Kỵ: Thành đầu Thổ (Mậu Dần, Kỷ Mão); Lô trung Hỏa (Bính Dần, Đinh Mão)
Lục hợp: Thìn
Tam hợp: Tỵ, Sửu
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Bính Tý | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thiên Ất; Âm Quý; Thái Dương; Hà Khôi; Thiên Binh |
| Nghi | thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 01:00 - 02:59 | Đinh Sửu | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Quả Tú; Tam Hợp; Vũ Khúc; Thiên Xá; Kim Tinh; Phúc Tinh |
| Nghi | bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 03:00 - 04:59 | Mậu Dần | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tả Phụ; Đế Vượng; Kiếp Sát; La Hầu; Lục Mậu; Lôi Binh; Ngũ Quỷ |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 05:00 - 06:59 | Kỷ Mão | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Phù; Nhật Lộc; La Thiên Đại Tiến; Thời Phá; Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cửu Xú |
| Nghi | giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 07:00 - 08:59 | Canh Thìn | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Địa Binh; Kế Đô; Ngũ Hợp; Vũ Khúc; Lục Hợp |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09:00 - 10:59 | Tân Tỵ | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Ngũ Bất Ngộ; Cổ Mộ Sát; Tam Hợp; Mộc Tinh |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | tụng sự | ||
| 11:00 - 12:59 | Nhâm Ngọ | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thái Âm; Trường Sinh; Triệt Lộ Không Vong; Thiên Cương; Cửu Xú |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 13:00 - 14:59 | Quý Mùi | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Thủy Tinh; Triệt Lộ Không Vong; Cô Thần |
| Nghi | kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân | ||
| 15:00 - 16:59 | Giáp Thân | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); La Thiên Đại Thoái; Thiên Tặc; Hỏa Tinh; Thiên Cẩu; Quý Đăng Thiên Môn; Thiên Ất; Dương Quý; Thiên Quan |
| Nghi | |||
| Kị | an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 17:00 - 18:59 | Ất Dậu | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thời Kiến; Tham Lang; Thái Dương; Cửu Xú; Thời Hình |
| Nghi | an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị | |||
| 19:00 - 20:59 | Bính Tuất | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Nhật Mộ; Thiên Binh; Thời Hại; Đường Phù; Kim Tinh; Hữu Bật; Hỷ Thần |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 21:00 - 22:59 | Đinh Hợi | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); La Hầu; Quốc Ấn; Tả Phụ; Thiên Xá; Dịch Mã |
| Nghi | bách sự nghi dụng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | bác hí, từ tụng |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Ly (Nam) tức Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung Tý. |