Lịch vạn niên

Ngày 23 tháng 06 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 9 tháng 5 năm 2026
Ngày trong tuần Thứ Ba
Ngày Mậu Thìn
Tiết khí Thanh Minh
Tháng
Giáp Ngọ
Trực ngày
Khai
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Dần (03:00 - 04:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Sửu (01:00 - 02:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ;
Cát thần
Thiên Ân, Tứ Tướng, Thiên Mã, Thần Tại
Hung thần
Bạch Hổ, Quả Tú, Bạch Hổ trung cung, Thiên Bồng
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Mậu - Mậu bất thụ điền

không nên nhận đất, chủ không được lành

Chi: Thìn - Thìn bất khốc khấp

không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Khai

Sao Nhị Thập Bát Tú: Dực

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Mậu Thìn

Nạp âm: Đại lâm Mộc

Hành: Mộc

Ý nghĩa: cây rừng lớn

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Lộ bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi); Đại dịch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu); Sa trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ)

Kỵ: Đại hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi); Ốc thượng Thổ (Bính Tuất, Đinh Hợi)

Lục hợp: Dậu

Tam hợp: Tý, Thân

Xung khắc
Tuất Mão Thìn Tuất Mùi Sửu Tỵ Dậu Sửu
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Nhâm Tý Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Triệt Lộ Không Vong; Thổ Tinh; Cửu Xú; Tam Hợp; Đường Phù; La Thiên Đại Tiến
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
01:00 - 02:59 Quý Sửu Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Triệt Lộ Không Vong; Hà Khôi; La Hầu; Cổ Mộ Sát; Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Hợp; Quốc Ấn; Thiên Ất; Dương Quý
Nghi
Kị bác hí, bách sự bất lợi, từ tụng
03:00 - 04:59 Giáp Dần Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Kim Tinh; Trường Sinh; Dịch Mã; Ngũ Bất Ngộ; Cô Thần
Nghi cầu tài, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác tạo, tạo táng, tự tạo, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân
05:00 - 06:59 Ất Mão Tinh Câu Trần (Địa ngục); Thiên Cẩu; Thời Hại; Cửu Xú; Thiên Quan; Thái Dương
Nghi
Kị bách sự bất lợi
07:00 - 08:59 Bính Thìn Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Tứ Đại Cát Thời; Thời Kiến; Hỷ Thần; Hỏa Tinh; Thiên Binh; Thời Hình
Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
09:00 - 10:59 Đinh Tỵ Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Thủy Tinh; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Thiên Xá; La Thiên Đại Thoái; Kiếp Sát
Nghi bách sự nghi dụng, giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
11:00 - 12:59 Mậu Ngọ Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Lục Mậu; Lôi Binh; Cửu Xú; Thái Âm; Tham Lang; Đế Vượng
Nghi
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
13:00 - 14:59 Kỷ Mùi Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Thiên Cương; Thời Hình; Tứ Đại Cát Thời; Mộc Tinh; Thiên Ất; Âm Quý; Hữu Bật
Nghi
Kị tụng sự
15:00 - 16:59 Canh Thân Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tam Hợp; Tả Phụ; Phúc Tinh; Quả Tú; Địa Binh; Kế Đô; Ngũ Quỷ
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân
17:00 - 18:59 Tân Dậu Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Lục Hợp; Thiên Tặc; Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ
19:00 - 20:59 Nhâm Tuất Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Nhật Mộ; Thời Phá; La Hầu; Quý Đăng Thiên Môn; Tứ Đại Cát Thời; Vũ Khúc
Nghi
Kị bách sự bất lợi
21:00 - 22:59 Quý Hợi Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Kim Tinh
Nghi an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch
Kị
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Đoài (Tây) tức Thân, Dậu, Tuất.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .