Lịch vạn niên

Ngày 09 tháng 06 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 24 tháng 4 năm 2026
Ngày trong tuần Thứ Ba
Ngày Giáp Dần
Tiết khí Xuân Phân
Tháng
Quý Tỵ
Trực ngày
Thành
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Sửu (01:00 - 02:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ;
Giờ hắc đạo
Dần (03:00 - 04:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Thiên Xá, Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Đức
Hung thần
Phục Thi, Trạch Không
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Giáp - Giáp bất khai thương

không nên mở kho, tiền của hao mất

Chi: Dần - Dần bất tế tự

không nên tế tự, quỷ thần không bình thường

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Thành

Sao Nhị Thập Bát Tú: Thất

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Giáp Dần

Nạp âm: Đại khê Thủy

Hành: Thủy

Ý nghĩa: nước khe lớn

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Phích lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu); Sơn hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu); Thiên thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi)

Kỵ: Đại dịch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu); Sơn hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu)

Lục hợp: Hợi

Tam hợp: Ngọ, Tuất

Xung khắc
Thân Tỵ Tỵ Dậu Tỵ Hợi
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Giáp Tý Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Thủy Tinh; Tham Lang; La Thiên Đại Tiến; Cô Thần
Nghi kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân
01:00 - 02:59 Ất Sửu Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thái Âm; Thiên Ất; Âm Quý; Hữu Bật; Thiên Cẩu
Nghi giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
03:00 - 04:59 Bính Dần Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Thiên Binh; Mộc Tinh; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Phúc Tinh; Thời Kiến; Hỷ Thần
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
05:00 - 06:59 Đinh Mão Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Kế Đô; Thiên Xá; Tham Lang; Đế Vượng
Nghi bách sự nghi dụng
Kị tụng sự
07:00 - 08:59 Mậu Thìn Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Hữu Bật; Lục Mậu; Lôi Binh; Thổ Tinh
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
09:00 - 10:59 Kỷ Tỵ Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Ngũ Hợp; Tả Phụ; La Thiên Đại Thoái; La Hầu; Thiên Cương; Ngũ Quỷ; Thời Hại; Thời Hình
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
11:00 - 12:59 Canh Ngọ Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Quả Tú; Ngũ Bất Ngộ; Địa Binh; Ngũ Quỷ; Tam Hợp; Kim Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
13:00 - 14:59 Tân Mùi Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Vũ Khúc; Thiên Ất; Dương Quý; Thái Dương; Nhật Mộ
Nghi an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch
Kị
15:00 - 16:59 Nhâm Thân Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Thời Phá; Triệt Lộ Không Vong; Thiên Tặc; Hỏa Tinh; Dịch Mã
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, công chúng sự vụ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ
17:00 - 18:59 Quý Dậu Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Triệt Lộ Không Vong; Cổ Mộ Sát; Đường Phù; Thủy Tinh; Thiên Quan
Nghi
Kị bác hí, từ tụng
19:00 - 20:59 Giáp Tuất Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Thái Âm; Quốc Ấn
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác tạo, tạo táng, tự tạo, đính hôn
Kị
21:00 - 22:59 Ất Hợi Tinh Câu Trần (Địa ngục); Kiếp Sát; Hà Khôi; Mộc Tinh; Lục Hợp; Trường Sinh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Đoài (Tây) tức Thân, Dậu, Tuất.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .