Lịch vạn niên

Ngày 31 tháng 05 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 15 tháng 4 năm 2026
Ngày trong tuần Chủ Nhật
Ngày Ất Tỵ
Tiết khí Kinh Trập
Tháng
Quý Tỵ
Trực ngày
Kiến
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Lễ Phật Đản (15/4 ÂL)
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Sửu (01:00 - 02:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Dần (03:00 - 04:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ;
Cát thần
Thần Tại
Hung thần
Huyền Vũ, Cô Thần
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Ất - Ất bất tài thực

không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên

Chi: Tỵ - Tị bất viễn hành

không nên đi xa tiền của mất mát

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Kiến

Sao Nhị Thập Bát Tú: Phòng

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Ất Tỵ

Nạp âm: Phúc đăng Hỏa

Hành: Hỏa

Ý nghĩa: lửa đèn lồng

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Kiếm phong Kim (Nhâm Thân, Quý Dậu); Sa trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi)

Kỵ: Bình địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi); Thoa xuyến Kim (Canh Tuất, Tân Hợi)

Lục hợp: Thân

Tam hợp: Dậu, Sửu

Xung khắc
Hợi Dần Thân Thân
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Bính Tý Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Thiên Binh; Thiên Ất; Âm Quý; Tham Lang; Thái Dương
Nghi
Kị bách sự bất lợi
01:00 - 02:59 Đinh Sửu Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tam Hợp; Thiên Xá; Kim Tinh; Phúc Tinh; Hữu Bật
Nghi an sàng, an táo, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
03:00 - 04:59 Mậu Dần Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Kiếp Sát; La Hầu; Thiên Cương; Lục Mậu; Lôi Binh; Ngũ Quỷ; Thời Hại; Tứ Đại Cát Thời; Đế Vượng
Nghi
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
05:00 - 06:59 Kỷ Mão Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cô Thần; Cửu Xú; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Tham Lang; La Thiên Đại Tiến
Nghi
Kị bác hí, giá thú, kết hôn nhân, từ tụng
07:00 - 08:59 Canh Thìn Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Ngũ Hợp; Hữu Bật; Địa Binh; Kế Đô; Thiên Cẩu
Nghi thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo
Kị
09:00 - 10:59 Tân Tỵ Tinh Câu Trần (Địa ngục); Ngũ Bất Ngộ; Tứ Đại Cát Thời; Tả Phụ; Mộc Tinh; Thời Kiến
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị bách sự bất lợi
11:00 - 12:59 Nhâm Ngọ Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Thái Âm; Trường Sinh; Triệt Lộ Không Vong; Cửu Xú
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
13:00 - 14:59 Quý Mùi Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Vũ Khúc; Thủy Tinh; Triệt Lộ Không Vong
Nghi giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
15:00 - 16:59 Giáp Thân Tinh Thiên Hình (Thiên hình); La Thiên Đại Thoái; Thiên Tặc; Hà Khôi; Hỏa Tinh; Thời Hình; Tứ Đại Cát Thời; Lục Hợp; Thiên Ất; Dương Quý; Thiên Quan
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ
17:00 - 18:59 Ất Dậu Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Quả Tú; Cổ Mộ Sát; Cửu Xú; Tam Hợp; Thái Dương
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân, tụng sự
19:00 - 20:59 Bính Tuất Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Đường Phù; Kim Tinh; Hỷ Thần; Nhật Mộ; Thiên Binh
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
21:00 - 22:59 Đinh Hợi Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tứ Đại Cát Thời; Quốc Ấn; Thiên Xá; Dịch Mã; Thời Phá; La Hầu
Nghi bách sự nghi dụng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .