Lịch vạn niên

Ngày 27 tháng 05 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 11 tháng 4 năm 2026
Ngày trong tuần Thứ Tư
Ngày Tân Sửu
Tiết khí Kinh Trập
Tháng
Quý Tỵ
Trực ngày
Thành
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Dần (03:00 - 04:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Sửu (01:00 - 02:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ;
Cát thần
Thiên Đức Hoàng Đạo
Hung thần
Quả Tú, Phục Thi, Đại Không Vong
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Tân - Tân bất hợp tương

không nên trộn tương, chủ không được nếm qua

Chi: Sửu - Sửu bất quan đái

không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Thành

Sao Nhị Thập Bát Tú: Chẩn

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Tân Sửu

Nạp âm: Bích thượng Thổ

Hành: Thổ

Ý nghĩa: đất trên vách

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Thiên hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi); Đại hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi)

Kỵ: Sa trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi); Thiên hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi)

Lục hợp:

Tam hợp: Dậu, Tỵ

Xung khắc
Mùi Ngọ Tuất Mùi Tuất Thìn Dần Ngọ Tuất
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Mậu Tý Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Lục Mậu; Thiên Cẩu; Ngũ Quỷ; Cửu Xú; Quý Đăng Thiên Môn; Mộc Tinh; Lục Hợp; Trường Sinh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
01:00 - 02:59 Kỷ Sửu Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Ngũ Quỷ; Cổ Mộ Sát; Thái Âm; Thời Kiến
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị tụng sự
03:00 - 04:59 Canh Dần Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thủy Tinh; Thiên Ất; Dương Quý; Kiếp Sát; Địa Binh
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
05:00 - 06:59 Tân Mão Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Thiên Tặc; Hỏa Tinh; Cửu Xú
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ
07:00 - 08:59 Nhâm Thìn Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Nhật Mộ; Triệt Lộ Không Vong; Hà Khôi; Quý Đăng Thiên Môn; Đường Phù; Thái Dương
Nghi
Kị bách sự bất lợi
09:00 - 10:59 Quý Tỵ Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Quốc Ấn; Kim Tinh; Phúc Tinh; Thiên Quan; Quả Tú; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân
11:00 - 12:59 Giáp Ngọ Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); La Hầu; Thời Hại; Thiên Ất; Âm Quý; Tham Lang; La Thiên Đại Tiến
Nghi
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
13:00 - 14:59 Ất Mùi Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Thời Phá; Thổ Tinh; Hữu Bật
Nghi
Kị bác hí, từ tụng
15:00 - 16:59 Bính Thân Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Hợp; Tả Phụ; Hỷ Thần; Đế Vượng; Kế Đô; Thiên Binh
Nghi thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo
Kị
17:00 - 18:59 Đinh Dậu Tinh Câu Trần (Địa ngục); Ngũ Bất Ngộ; Tam Hợp; Mộc Tinh; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Thiên Xá
Nghi bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
19:00 - 20:59 Mậu Tuất Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Thái Âm; Vũ Khúc; Thiên Cương; Lôi Binh; Thời Hình
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
21:00 - 22:59 Kỷ Hợi Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thủy Tinh; Dịch Mã; La Thiên Đại Thoái; Cô Thần
Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .