Lịch vạn niên

Ngày 25 tháng 05 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 9 tháng 4 năm 2026
Ngày trong tuần Thứ Hai
Ngày Kỷ Hợi
Tiết khí Kinh Trập
Tháng
Quý Tỵ
Trực ngày
Phá
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Sửu (01:00 - 02:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Dần (03:00 - 04:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ;
Cát thần
Tứ Tướng, Thiên Đức
Hung thần
Chu Tước, Kiếp Sát, Đồ Đãi
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Kỷ - Kỷ bất phá khoán

không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất

Chi: Hợi - Hợi bất giá thú

không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Phá

Sao Nhị Thập Bát Tú: Trương

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Kỷ Hợi

Nạp âm: Bình địa Mộc

Hành: Mộc

Ý nghĩa: cây sát đất

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Lộ bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi); Đại dịch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu); Sa trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ)

Kỵ: Trường lưu Thủy (Nhâm Thìn, Quý Tỵ); Sa trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi)

Lục hợp: Dần

Tam hợp: Mão, Mùi

Xung khắc
Tỵ Thân Hợi Ngọ Dần
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Giáp Tý Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Ngũ Hợp; Thủy Tinh; Thiên Ất; Tham Lang; Dương Quý; La Thiên Đại Tiến
Nghi
Kị bách sự bất lợi
01:00 - 02:59 Ất Sửu Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Thái Âm; Đường Phù; Hữu Bật; Nhật Mộ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch
Kị
03:00 - 04:59 Bính Dần Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Hà Khôi; Thiên Binh; Tứ Đại Cát Thời; Quốc Ấn; Mộc Tinh; Lục Hợp; Thiên Quan; Hỷ Thần
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
05:00 - 06:59 Đinh Mão Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Quả Tú; Kế Đô; Tam Hợp; Thiên Xá; Tham Lang
Nghi bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bác hí, kết hôn nhân, từ tụng
07:00 - 08:59 Mậu Thìn Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Hữu Bật; Lục Mậu; Lôi Binh; Thổ Tinh
Nghi thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo
Kị
09:00 - 10:59 Kỷ Tỵ Tinh Câu Trần (Địa ngục); La Thiên Đại Thoái; Thời Phá; La Hầu; Ngũ Quỷ; Tứ Đại Cát Thời; Tả Phụ; Dịch Mã; Đế Vượng
Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
11:00 - 12:59 Canh Ngọ Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Kim Tinh; Địa Binh; Ngũ Quỷ
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
13:00 - 14:59 Tân Mùi Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tam Hợp; Vũ Khúc; Phúc Tinh; Thái Dương
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
15:00 - 16:59 Nhâm Thân Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Triệt Lộ Không Vong; Kiếp Sát; Hỏa Tinh; Thiên Cương; Thời Hại; Tứ Đại Cát Thời; Thiên Ất; Âm Quý
Nghi
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
17:00 - 18:59 Quý Dậu Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Triệt Lộ Không Vong; Thiên Tặc; Cổ Mộ Sát; Cô Thần; Thủy Tinh; Trường Sinh
Nghi
Kị an táng, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kết hôn nhân, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, tụng sự, động thổ
19:00 - 20:59 Giáp Tuất Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Thái Âm; Thiên Cẩu
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
21:00 - 22:59 Ất Hợi Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tứ Đại Cát Thời; Mộc Tinh; Thời Kiến; Ngũ Bất Ngộ; Thời Hình
Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .