Ngày 23 tháng 05 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 7 tháng 4 năm 2026
Ngày trong tuần
Thứ Bảy
Ngày
Đinh Dậu
Tiết khí
Kinh Trập
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Dần (03:00 - 04:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Giờ hắc đạo
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Minh Đường,
Minh Phệ,
Thần Tại,
Trừ Thần
Hung thần
Tam Nương,
Ngũ Ly,
Tổn Sư Nhật
Các ngày kỵ
- Tam Nương: tránh việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Bành tổ bách kỵ
Can: Đinh - Đinh bất thế đầu
không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt
Chi: Dậu - Dậu bất hội khách
không nên hội khách, tân chủ có hại
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Định
Sao Nhị Thập Bát Tú: Liễu
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Đinh Dậu
Nạp âm: Sơn hạ Hỏa
Hành: Hỏa
Ý nghĩa: lửa dưới núi
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Kiếm phong Kim (Nhâm Thân, Quý Dậu); Sa trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi)
Kỵ: Tùng bách Mộc (Canh Dần, Tân Mão); Kim bạc Kim (Nhâm Dần, Quý Mão)
Lục hợp: Thìn
Tam hợp: Tỵ, Sửu
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Canh Tý | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Hà Khôi; Hỏa Tinh; Địa Binh |
| Nghi | thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 01:00 - 02:59 | Tân Sửu | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Quả Tú; Nhật Mộ; Tam Hợp; Đường Phù; Vũ Khúc; Thủy Tinh |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 03:00 - 04:59 | Nhâm Dần | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thái Âm; Ngũ Hợp; Quốc Ấn; Tả Phụ; La Thiên Đại Thoái; Triệt Lộ Không Vong; Kiếp Sát; Thiên Tặc |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | an táng, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 05:00 - 06:59 | Quý Mão | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Mộc Tinh; Ngũ Bất Ngộ; Thời Phá; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi | giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 07:00 - 08:59 | Giáp Thìn | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Kế Đô; Vũ Khúc; Lục Hợp |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09:00 - 10:59 | Ất Tỵ | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Thổ Tinh; Cổ Mộ Sát; Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Đế Vượng |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | tụng sự | ||
| 11:00 - 12:59 | Bính Ngọ | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Ngũ Phù; Nhật Lộc; Hỷ Thần; La Hầu; Thiên Cương; Thiên Binh |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 13:00 - 14:59 | Đinh Mùi | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Thiên Xá; Kim Tinh; Cô Thần |
| Nghi | bách sự nghi dụng, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân | ||
| 15:00 - 16:59 | Mậu Thân | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Lục Mậu; Thiên Cẩu; Lôi Binh; Tứ Đại Cát Thời; Thái Dương |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 17:00 - 18:59 | Kỷ Dậu | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Thiên Ất; Phúc Tinh; Âm Quý; Trường Sinh; Thời Kiến; Tham Lang; La Thiên Đại Tiến; Hỏa Tinh; Cửu Xú; Thời Hình |
| Nghi | an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị | |||
| 19:00 - 20:59 | Canh Tuất | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Địa Binh; Ngũ Quỷ; Thời Hại; Thủy Tinh; Hữu Bật |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 21:00 - 22:59 | Tân Hợi | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Ngũ Quỷ; Tứ Đại Cát Thời; Thái Âm; Tả Phụ; Thiên Ất; Dương Quý; Thiên Quan; Dịch Mã |
| Nghi | cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | bác hí, từ tụng |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung Tý. |