Lịch vạn niên

Ngày 30 tháng 04 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 14 tháng 3 năm 2026
Ngày trong tuần Thứ Năm
Ngày Giáp Tuất
Tiết khí Lập Xuân
Tháng
Nhâm Thìn
Trực ngày
Phá
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Ngày Thống nhất đất nước (30/4 DL)
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Dần (03:00 - 04:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Sửu (01:00 - 02:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ;
Cát thần
Thiên Xá, Kim Quỹ, Giải Thần, Thần Tại
Hung thần
Nguyệt Kỵ
Các ngày kỵ
  • Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường tránh khởi sự lớn và giao dịch quan trọng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Giáp - Giáp bất khai thương

không nên mở kho, tiền của hao mất

Chi: Tuất - Tuất bất cật cẩu

không nên ăn chó, quỷ quái lên giường

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Phá

Sao Nhị Thập Bát Tú: Giác

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Giáp Tuất

Nạp âm: Sơn đầu Hỏa

Hành: Hỏa

Ý nghĩa: lửa đầu núi

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Kiếm phong Kim (Nhâm Thân, Quý Dậu); Sa trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi)

Kỵ: Đại lâm Mộc (Mậu Thìn, Kỷ Tỵ); Bạch lạp Kim (Canh Thìn, Tân Tỵ)

Lục hợp: Mão

Tam hợp: Dần, Ngọ

Xung khắc
Thìn Dậu Mùi Thìn Mùi Hợi Mão Mùi
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Giáp Tý Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Tứ Đại Cát Thời; Thủy Tinh; La Thiên Đại Tiến
Nghi
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
01:00 - 02:59 Ất Sửu Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Thiên Cương; Cổ Mộ Sát; Thái Âm; Thiên Ất; Âm Quý
Nghi
Kị bác hí, từ tụng
03:00 - 04:59 Bính Dần Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tam Hợp; Mộc Tinh; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Phúc Tinh; Hỷ Thần; Quả Tú; Thiên Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác tạo, tạo táng, tự tạo, đính hôn
Kị kết hôn nhân
05:00 - 06:59 Đinh Mão Tinh Câu Trần (Địa ngục); Kế Đô; Tứ Đại Cát Thời; Lục Hợp; Thiên Xá; Đế Vượng
Nghi an sàng, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
07:00 - 08:59 Mậu Thìn Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Thời Phá; Lục Mậu; Lôi Binh; Thổ Tinh
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
09:00 - 10:59 Kỷ Tỵ Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Ngũ Hợp; La Thiên Đại Thoái; La Hầu; Ngũ Quỷ
Nghi giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
11:00 - 12:59 Canh Ngọ Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Ngũ Bất Ngộ; Địa Binh; Ngũ Quỷ; Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Kim Tinh; Tham Lang
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
13:00 - 14:59 Tân Mùi Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Nhật Mộ; Hà Khôi; Thời Hình; Thiên Ất; Dương Quý; Hữu Bật; Thái Dương
Nghi
Kị bách sự bất lợi, tụng sự
15:00 - 16:59 Nhâm Thân Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tả Phụ; Dịch Mã; Triệt Lộ Không Vong; Thiên Tặc; Hỏa Tinh; Cô Thần
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, thụ tạo, động thổ
17:00 - 18:59 Quý Dậu Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tứ Đại Cát Thời; Đường Phù; Thủy Tinh; Thiên Quan; Triệt Lộ Không Vong; Thiên Cẩu; Thời Hại
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
19:00 - 20:59 Giáp Tuất Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Thái Âm; Vũ Khúc; Quốc Ấn; Thời Kiến
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị bách sự bất lợi
21:00 - 22:59 Ất Hợi Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Mộc Tinh; Trường Sinh; Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch
Kị
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .