Ngày 21 tháng 04 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 5 tháng 3 năm 2026
Ngày trong tuần
Thứ Ba
Ngày
Ất Sửu
Tiết khí
Lập Xuân
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Dần (03:00 - 04:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Cát thần
Thiên Ân,
Tam Hợp,
Ngọc Đường,
Thần Tại
Hung thần
Quả Tú,
Nguyệt Kỵ,
Phục Thi
Các ngày kỵ
- Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường tránh khởi sự lớn và giao dịch quan trọng.
Bành tổ bách kỵ
Can: Ất - Ất bất tài thực
không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên
Chi: Sửu - Sửu bất quan đái
không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Thu
Sao Nhị Thập Bát Tú: Chủy
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Ất Sửu
Nạp âm: Hải trung Kim
Hành: Kim
Ý nghĩa: vàng dưới biển
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Bình địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi)
Kỵ: Thiên thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi); Dương liễu Mộc (Nhâm Ngọ, Quý Mùi)
Lục hợp: Tý
Tam hợp: Dậu, Tỵ
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Bính Tý | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Thiên Binh; Thiên Cẩu; Tứ Đại Cát Thời; Lục Hợp; Thiên Ất; Âm Quý; Thái Dương |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 01:00 - 02:59 | Đinh Sửu | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Cổ Mộ Sát; Thiên Xá; Kim Tinh; Phúc Tinh; Thời Kiến |
| Nghi | an táng, bách sự nghi dụng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị | tụng sự | ||
| 03:00 - 04:59 | Mậu Dần | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Đế Vượng; Kiếp Sát; La Hầu; Lục Mậu; Lôi Binh; Ngũ Quỷ |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 05:00 - 06:59 | Kỷ Mão | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Phù; Nhật Lộc; La Thiên Đại Tiến; Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cửu Xú |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 07:00 - 08:59 | Canh Thìn | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Hà Khôi; Địa Binh; Kế Đô; Ngũ Hợp |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 09:00 - 10:59 | Tân Tỵ | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tam Hợp; Mộc Tinh; Quả Tú; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi | an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân | ||
| 11:00 - 12:59 | Nhâm Ngọ | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Triệt Lộ Không Vong; Thời Hại; Cửu Xú; Tứ Đại Cát Thời; Thái Âm; Trường Sinh; Tham Lang |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 13:00 - 14:59 | Quý Mùi | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Thời Phá; Triệt Lộ Không Vong; Thủy Tinh; Hữu Bật |
| Nghi | |||
| Kị | bác hí, từ tụng | ||
| 15:00 - 16:59 | Giáp Thân | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tả Phụ; Thiên Ất; Dương Quý; Thiên Quan; La Thiên Đại Thoái; Thiên Tặc; Hỏa Tinh |
| Nghi | thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo | ||
| Kị | an táng, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 17:00 - 18:59 | Ất Dậu | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Cửu Xú; Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Thái Dương |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 19:00 - 20:59 | Bính Tuất | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Đường Phù; Vũ Khúc; Kim Tinh; Hỷ Thần; Nhật Mộ; Thiên Cương; Thiên Binh; Thời Hình |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 21:00 - 22:59 | Đinh Hợi | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Quốc Ấn; Thiên Xá; Dịch Mã; La Hầu; Cô Thần |
| Nghi | bách sự nghi dụng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung Tý. |