Ngày 19 tháng 04 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 3 tháng 3 năm 2026
Ngày trong tuần
Chủ Nhật
Ngày
Quý Hợi
Tiết khí
Đại Hàn
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Dần (03:00 - 04:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Cát thần
Thiên Đức Hoàng Đạo,
Thần Tại
Hung thần
Tam Nương,
Xích Khẩu,
Ôn Nhập,
Đồ Đãi
Các ngày kỵ
- Tam Nương: tránh việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Bành tổ bách kỵ
Can: Quý - Quý bất từ tụng
không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh
Chi: Hợi - Hợi bất giá thú
không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Nguy
Sao Nhị Thập Bát Tú: Mão
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Quý Hợi
Nạp âm: Đại hải Thủy
Hành: Thủy
Ý nghĩa: nước biển rộng
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Phích lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu); Sơn hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu); Thiên thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi)
Kỵ: Sa trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ); Phúc đăng Hỏa (Giáp Thìn, Ất Tỵ)
Lục hợp: Dần
Tam hợp: Mão, Mùi
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Nhâm Tý | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Triệt Lộ Không Vong; Thổ Tinh; Cửu Xú; Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Tham Lang; La Thiên Đại Tiến |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 01:00 - 02:59 | Quý Sửu | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Hữu Bật; Triệt Lộ Không Vong; La Hầu |
| Nghi | an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch | ||
| Kị | |||
| 03:00 - 04:59 | Giáp Dần | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Thiên Tặc; Hà Khôi; Quý Đăng Thiên Môn; Lục Hợp; Kim Tinh |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 05:00 - 06:59 | Ất Mão | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Quả Tú; Cửu Xú; Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Thiên Ất; Phúc Tinh; Âm Quý; Trường Sinh; Tham Lang; Thái Dương |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bác hí, kết hôn nhân, từ tụng | ||
| 07:00 - 08:59 | Bính Thìn | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Thiên Quan; Hữu Bật; Hỷ Thần; Hỏa Tinh; Thiên Binh |
| Nghi | thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo | ||
| Kị | |||
| 09:00 - 10:59 | Đinh Tỵ | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); La Thiên Đại Thoái; Thời Phá; Thủy Tinh; Tả Phụ; Thiên Xá; Thiên Ất; Dương Quý; Dịch Mã |
| Nghi | bách sự nghi dụng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 11:00 - 12:59 | Mậu Ngọ | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thái Âm; Ngũ Hợp; Lục Mậu; Lôi Binh; Cửu Xú |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 13:00 - 14:59 | Kỷ Mùi | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tam Hợp; Đường Phù; Vũ Khúc; Mộc Tinh; Nhật Mộ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 15:00 - 16:59 | Canh Thân | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Kiếp Sát; Địa Binh; Kế Đô; Thiên Cương; Ngũ Quỷ; Thời Hại; Quốc Ấn |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 17:00 - 18:59 | Tân Dậu | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cổ Mộ Sát; Cô Thần; Cửu Xú; Tứ Đại Cát Thời |
| Nghi | |||
| Kị | giá thú, kết hôn nhân, tụng sự | ||
| 19:00 - 20:59 | Nhâm Tuất | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Thiên Quan; La Hầu; Thiên Cẩu |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 21:00 - 22:59 | Quý Hợi | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Kim Tinh; Thời Kiến; Đế Vượng; Thời Hình |
| Nghi | an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung Tý. |