Ngày 11 tháng 04 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 24 tháng 2 năm 2026
Ngày trong tuần
Thứ Bảy
Ngày
Ất Mão
Tiết khí
Đại Hàn
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Dần (03:00 - 04:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Giờ hắc đạo
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Thần Tại
Hung thần
Huyền Vũ
Các ngày kỵ
- Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ
Can: Ất - Ất bất tài thực
không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên
Chi: Mão - Mão bất xuyên tỉnh
không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Bế
Sao Nhị Thập Bát Tú: Nữ
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Ất Mão
Nạp âm: Đại khê Thủy
Hành: Thủy
Ý nghĩa: nước khe lớn
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Phích lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu); Sơn hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu); Thiên thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi)
Kỵ: Đại dịch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu); Sơn hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu)
Lục hợp: Tuất
Tam hợp: Hợi, Mùi
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Bính Tý | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thiên Ất; Âm Quý; Thái Dương; Thiên Cương; Thiên Binh; Thời Hình |
| Nghi | thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo | ||
| Kị | |||
| 01:00 - 02:59 | Đinh Sửu | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Cô Thần; Vũ Khúc; Thiên Xá; Kim Tinh; Phúc Tinh |
| Nghi | bách sự nghi dụng | ||
| Kị | bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân | ||
| 03:00 - 04:59 | Mậu Dần | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tả Phụ; Đế Vượng; La Hầu; Lục Mậu; Thiên Cẩu; Lôi Binh; Ngũ Quỷ |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 05:00 - 06:59 | Kỷ Mão | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Thời Kiến; La Thiên Đại Tiến; Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cửu Xú |
| Nghi | an táng, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 07:00 - 08:59 | Canh Thìn | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Địa Binh; Kế Đô; Thời Hại; Ngũ Hợp; Vũ Khúc |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09:00 - 10:59 | Tân Tỵ | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Ngũ Bất Ngộ; Cổ Mộ Sát; Mộc Tinh; Dịch Mã |
| Nghi | cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | tụng sự | ||
| 11:00 - 12:59 | Nhâm Ngọ | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thái Âm; Trường Sinh; Triệt Lộ Không Vong; Hà Khôi; Cửu Xú |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 13:00 - 14:59 | Quý Mùi | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tam Hợp; Thủy Tinh; Quả Tú; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân | ||
| 15:00 - 16:59 | Giáp Thân | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); La Thiên Đại Thoái; Kiếp Sát; Thiên Tặc; Hỏa Tinh; Thiên Ất; Dương Quý; Thiên Quan |
| Nghi | |||
| Kị | an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 17:00 - 18:59 | Ất Dậu | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tham Lang; Thái Dương; Thời Phá; Cửu Xú |
| Nghi | an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch | ||
| Kị | |||
| 19:00 - 20:59 | Bính Tuất | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Nhật Mộ; Thiên Binh; Đường Phù; Lục Hợp; Kim Tinh; Hữu Bật; Hỷ Thần |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 21:00 - 22:59 | Đinh Hợi | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); La Hầu; Tam Hợp; Quốc Ấn; Tả Phụ; Thiên Xá |
| Nghi | bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bác hí, từ tụng |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung Tý. |