Ngày 10 tháng 04 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 23 tháng 2 năm 2026
Ngày trong tuần
Thứ Sáu
Ngày
Giáp Dần
Tiết khí
Đại Hàn
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Giờ hắc đạo
Dần (03:00 - 04:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Thiên Xá
Hung thần
Thiên Lao,
Nguyệt Kỵ,
Kiếp Sát,
Nhật Lưu Tài,
Phục Thi,
Trạch Không
Các ngày kỵ
- Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường tránh khởi sự lớn và giao dịch quan trọng.
Bành tổ bách kỵ
Can: Giáp - Giáp bất khai thương
không nên mở kho, tiền của hao mất
Chi: Dần - Dần bất tế tự
không nên tế tự, quỷ thần không bình thường
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Khai
Sao Nhị Thập Bát Tú: Ngưu
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Giáp Dần
Nạp âm: Đại khê Thủy
Hành: Thủy
Ý nghĩa: nước khe lớn
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Phích lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu); Sơn hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu); Thiên thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi)
Kỵ: Đại dịch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu); Sơn hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu)
Lục hợp: Hợi
Tam hợp: Ngọ, Tuất
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Giáp Tý | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thủy Tinh; Tham Lang; La Thiên Đại Tiến; Cô Thần |
| Nghi | kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân | ||
| 01:00 - 02:59 | Ất Sửu | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Thái Âm; Thiên Ất; Âm Quý; Hữu Bật; Thiên Cẩu |
| Nghi | giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 03:00 - 04:59 | Bính Dần | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Thiên Binh; Mộc Tinh; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Phúc Tinh; Thời Kiến; Hỷ Thần |
| Nghi | an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 05:00 - 06:59 | Đinh Mão | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Kế Đô; Tứ Đại Cát Thời; Thiên Xá; Tham Lang; Đế Vượng |
| Nghi | bách sự nghi dụng | ||
| Kị | tụng sự | ||
| 07:00 - 08:59 | Mậu Thìn | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Hữu Bật; Lục Mậu; Lôi Binh; Thổ Tinh |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 09:00 - 10:59 | Kỷ Tỵ | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Ngũ Hợp; Tả Phụ; La Thiên Đại Thoái; La Hầu; Thiên Cương; Ngũ Quỷ; Thời Hại; Thời Hình |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 11:00 - 12:59 | Canh Ngọ | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Quả Tú; Ngũ Bất Ngộ; Địa Binh; Ngũ Quỷ; Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Kim Tinh |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 13:00 - 14:59 | Tân Mùi | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Vũ Khúc; Thiên Ất; Dương Quý; Thái Dương; Nhật Mộ |
| Nghi | an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch | ||
| Kị | |||
| 15:00 - 16:59 | Nhâm Thân | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Thời Phá; Triệt Lộ Không Vong; Thiên Tặc; Hỏa Tinh; Dịch Mã |
| Nghi | cầu tài, giá thú, kiến quý, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | an táng, công chúng sự vụ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17:00 - 18:59 | Quý Dậu | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Triệt Lộ Không Vong; Cổ Mộ Sát; Tứ Đại Cát Thời; Đường Phù; Thủy Tinh; Thiên Quan |
| Nghi | |||
| Kị | bác hí, từ tụng | ||
| 19:00 - 20:59 | Giáp Tuất | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tam Hợp; Thái Âm; Quốc Ấn |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác tạo, tạo táng, tự tạo, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 21:00 - 22:59 | Ất Hợi | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Kiếp Sát; Hà Khôi; Mộc Tinh; Lục Hợp; Trường Sinh |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung Tý. |