Lịch vạn niên

Ngày 07 tháng 04 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 20 tháng 2 năm 2026
Ngày trong tuần Thứ Ba
Ngày Tân Hợi
Tiết khí Đại Hàn
Tháng
Tân Mão
Trực ngày
Nguy
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Sửu (01:00 - 02:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Dần (03:00 - 04:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ;
Cát thần
Thiên Ân, Thiên Đức Hoàng Đạo, Thiên Đức
Hung thần
Đồ Đãi
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Tân - Tân bất hợp tương

không nên trộn tương, chủ không được nếm qua

Chi: Hợi - Hợi bất giá thú

không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Nguy

Sao Nhị Thập Bát Tú:

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Tân Hợi

Nạp âm: Thoa xuyến Kim

Hành: Kim

Ý nghĩa: vàng trang sức

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Bình địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi)

Kỵ: Phúc đăng Hỏa (Giáp Thìn, Ất Tỵ); Đại lâm Mộc (Mậu Thìn, Kỷ Tỵ)

Lục hợp: Dần

Tam hợp: Mão, Mùi

Xung khắc
Tỵ Thân Hợi Ngọ Dần
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Mậu Tý Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Lục Mậu; Ngũ Quỷ; Cửu Xú; Tứ Đại Cát Thời; Mộc Tinh; Trường Sinh; Tham Lang
Nghi
Kị bách sự bất lợi
01:00 - 02:59 Kỷ Sửu Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Thái Âm; Hữu Bật; Ngũ Quỷ
Nghi an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch
Kị
03:00 - 04:59 Canh Dần Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Hà Khôi; Địa Binh; Thủy Tinh; Lục Hợp; Thiên Ất; Dương Quý
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
05:00 - 06:59 Tân Mão Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Quả Tú; Thiên Tặc; Hỏa Tinh; Cửu Xú; Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Tham Lang
Nghi cầu tài, cầu tự, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bác hí, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ
07:00 - 08:59 Nhâm Thìn Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Đường Phù; Hữu Bật; Thái Dương; Nhật Mộ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo
Kị
09:00 - 10:59 Quý Tỵ Tinh Câu Trần (Địa ngục); Thời Phá; Triệt Lộ Không Vong; Quý Đăng Thiên Môn; Quốc Ấn; Tả Phụ; Kim Tinh; Phúc Tinh; Thiên Quan; Dịch Mã
Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
11:00 - 12:59 Giáp Ngọ Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thiên Ất; Âm Quý; La Thiên Đại Tiến; La Hầu
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
13:00 - 14:59 Ất Mùi Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tam Hợp; Vũ Khúc; Thổ Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
15:00 - 16:59 Bính Thân Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Kiếp Sát; Kế Đô; Thiên Cương; Thiên Binh; Thời Hại; Ngũ Hợp; Hỷ Thần; Đế Vượng
Nghi
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
17:00 - 18:59 Đinh Dậu Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Ngũ Bất Ngộ; Cổ Mộ Sát; Cô Thần; Tứ Đại Cát Thời; Mộc Tinh; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Thiên Xá
Nghi bách sự nghi dụng
Kị giá thú, kết hôn nhân, tụng sự
19:00 - 20:59 Mậu Tuất Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Thái Âm; Thiên Cẩu; Lôi Binh
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
21:00 - 22:59 Kỷ Hợi Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Thủy Tinh; Thời Kiến; La Thiên Đại Thoái; Thời Hình
Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .