Lịch vạn niên

Ngày 31 tháng 03 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 13 tháng 2 năm 2026
Ngày trong tuần Thứ Ba
Ngày Giáp Thìn
Tiết khí Tiểu Hàn
Tháng
Tân Mão
Trực ngày
Trừ
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Dần (03:00 - 04:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Sửu (01:00 - 02:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ;
Cát thần
Thanh Long
Hung thần
Tam Nương, Bạch Hổ trung cung, Đại Không Vong
Các ngày kỵ
  • Tam Nương: tránh việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Bành tổ bách kỵ

Can: Giáp - Giáp bất khai thương

không nên mở kho, tiền của hao mất

Chi: Thìn - Thìn bất khốc khấp

không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Trừ

Sao Nhị Thập Bát Tú: Dực

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Giáp Thìn

Nạp âm: Phúc đăng Hỏa

Hành: Hỏa

Ý nghĩa: lửa đèn lồng

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Kiếm phong Kim (Nhâm Thân, Quý Dậu); Sa trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi)

Kỵ: Bình địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi); Thoa xuyến Kim (Canh Tuất, Tân Hợi)

Lục hợp: Dậu

Tam hợp: Tý, Thân

Xung khắc
Tuất Mão Thìn Tuất Mùi Sửu Tỵ Dậu Sửu
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Giáp Tý Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Tam Hợp; Thủy Tinh; La Thiên Đại Tiến
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
01:00 - 02:59 Ất Sửu Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Hà Khôi; Cổ Mộ Sát; Tứ Đại Cát Thời; Thái Âm; Thiên Ất; Âm Quý
Nghi
Kị bác hí, bách sự bất lợi, từ tụng
03:00 - 04:59 Bính Dần Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Mộc Tinh; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Phúc Tinh; Dịch Mã; Hỷ Thần; Thiên Binh; Cô Thần
Nghi cầu tài, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác tạo, tạo táng, tự tạo, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân
05:00 - 06:59 Đinh Mão Tinh Câu Trần (Địa ngục); Kế Đô; Thiên Cẩu; Thời Hại; Thiên Xá; Đế Vượng
Nghi bách sự nghi dụng
Kị bách sự bất lợi
07:00 - 08:59 Mậu Thìn Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thời Kiến; Lục Mậu; Lôi Binh; Thổ Tinh; Thời Hình
Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
09:00 - 10:59 Kỷ Tỵ Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Ngũ Hợp; La Thiên Đại Thoái; Kiếp Sát; La Hầu; Ngũ Quỷ
Nghi giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
11:00 - 12:59 Canh Ngọ Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Ngũ Bất Ngộ; Địa Binh; Ngũ Quỷ; Kim Tinh; Tham Lang
Nghi
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
13:00 - 14:59 Tân Mùi Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Nhật Mộ; Thiên Cương; Thời Hình; Tứ Đại Cát Thời; Thiên Ất; Dương Quý; Hữu Bật; Thái Dương
Nghi
Kị tụng sự
15:00 - 16:59 Nhâm Thân Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tam Hợp; Tả Phụ; Quả Tú; Triệt Lộ Không Vong; Thiên Tặc; Hỏa Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, thượng quan, thụ tạo, động thổ
17:00 - 18:59 Quý Dậu Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Đường Phù; Thủy Tinh; Lục Hợp; Thiên Quan; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị
19:00 - 20:59 Giáp Tuất Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Thời Phá; Tứ Đại Cát Thời; Thái Âm; Vũ Khúc; Quốc Ấn
Nghi
Kị bách sự bất lợi
21:00 - 22:59 Ất Hợi Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Mộc Tinh; Trường Sinh
Nghi an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch
Kị
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Ly (Nam) tức Tỵ, Ngọ, Mùi.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .