Ngày 25 tháng 03 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 7 tháng 2 năm 2026
Ngày trong tuần
Thứ Tư
Ngày
Mậu Tuất
Tiết khí
Tiểu Hàn
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Dần (03:00 - 04:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Cát thần
Thiên Xá,
Giải Thần,
Thiên Mã
Hung thần
Bạch Hổ,
Tam Nương,
Thiên Bồng,
Giao Long
Các ngày kỵ
- Tam Nương: tránh việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Bành tổ bách kỵ
Can: Mậu - Mậu bất thụ điền
không nên nhận đất, chủ không được lành
Chi: Tuất - Tuất bất cật cẩu
không nên ăn chó, quỷ quái lên giường
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Nguy
Sao Nhị Thập Bát Tú: Sâm
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Mậu Tuất
Nạp âm: Bình địa Mộc
Hành: Mộc
Ý nghĩa: cây sát đất
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Lộ bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi); Đại dịch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu); Sa trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ)
Kỵ: Trường lưu Thủy (Nhâm Thìn, Quý Tỵ); Sa trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi)
Lục hợp: Mão
Tam hợp: Dần, Ngọ
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Nhâm Tý | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Triệt Lộ Không Vong; Thổ Tinh; Cửu Xú; Đường Phù; La Thiên Đại Tiến |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 01:00 - 02:59 | Quý Sửu | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Triệt Lộ Không Vong; La Hầu; Thiên Cương; Cổ Mộ Sát; Quý Đăng Thiên Môn; Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Hợp; Quốc Ấn; Thiên Ất; Dương Quý |
| Nghi | |||
| Kị | bác hí, từ tụng | ||
| 03:00 - 04:59 | Giáp Dần | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tam Hợp; Kim Tinh; Trường Sinh; Quả Tú; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác tạo, tạo táng, tự tạo, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân | ||
| 05:00 - 06:59 | Ất Mão | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Cửu Xú; Lục Hợp; Thiên Quan; Thái Dương |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 07:00 - 08:59 | Bính Thìn | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tứ Đại Cát Thời; Hỷ Thần; Thời Phá; Hỏa Tinh; Thiên Binh |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 09:00 - 10:59 | Đinh Tỵ | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Thủy Tinh; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Thiên Xá; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi | bách sự nghi dụng, giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 11:00 - 12:59 | Mậu Ngọ | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Lục Mậu; Lôi Binh; Cửu Xú; Tam Hợp; Thái Âm; Tham Lang; Đế Vượng |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 13:00 - 14:59 | Kỷ Mùi | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Hà Khôi; Thời Hình; Quý Đăng Thiên Môn; Tứ Đại Cát Thời; Mộc Tinh; Thiên Ất; Âm Quý; Hữu Bật |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi, tụng sự | ||
| 15:00 - 16:59 | Canh Thân | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tả Phụ; Phúc Tinh; Dịch Mã; Địa Binh; Kế Đô; Ngũ Quỷ; Cô Thần |
| Nghi | cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân | ||
| 17:00 - 18:59 | Tân Dậu | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Thiên Tặc; Thiên Cẩu; Ngũ Quỷ; Thời Hại; Thổ Tinh; Cửu Xú |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | an táng, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 19:00 - 20:59 | Nhâm Tuất | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Nhật Mộ; La Hầu; Tứ Đại Cát Thời; Vũ Khúc; Thời Kiến |
| Nghi | an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 21:00 - 22:59 | Quý Hợi | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Kim Tinh; Kiếp Sát |
| Nghi | an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch | ||
| Kị |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Ly (Nam) tức Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung Tý. |