Ngày 05 tháng 03 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 17 tháng 1 năm 2026
Ngày trong tuần
Thứ Năm
Ngày
Mậu Dần
Tiết khí
Đại Tuyết
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Giờ hắc đạo
Dần (03:00 - 04:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Thiên Xá,
Tư Mệnh,
Hội Đồng
Hung thần
Thiên Tặc
Các ngày kỵ
- Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ
Can: Mậu - Mậu bất thụ điền
không nên nhận đất, chủ không được lành
Chi: Dần - Dần bất tế tự
không nên tế tự, quỷ thần không bình thường
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Bế
Sao Nhị Thập Bát Tú: Giác
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Mậu Dần
Nạp âm: Thành đầu Thổ
Hành: Thổ
Ý nghĩa: đất đầu thành
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Thiên hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi); Đại hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi)
Kỵ: Kiếm phong Kim (Nhâm Thân, Quý Dậu); Tuyền trung Thủy (Giáp Thân, Ất Dậu)
Lục hợp: Hợi
Tam hợp: Ngọ, Tuất
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Nhâm Tý | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Đường Phù; Tham Lang; La Thiên Đại Tiến; Triệt Lộ Không Vong; Thổ Tinh; Cô Thần; Cửu Xú |
| Nghi | kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân | ||
| 01:00 - 02:59 | Quý Sửu | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Hợp; Quốc Ấn; Thiên Ất; Dương Quý; Hữu Bật; Triệt Lộ Không Vong; La Hầu; Thiên Cẩu |
| Nghi | giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 03:00 - 04:59 | Giáp Dần | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Ngũ Bất Ngộ; Kim Tinh; Trường Sinh; Thời Kiến |
| Nghi | an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 05:00 - 06:59 | Ất Mão | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Cửu Xú; Tham Lang; Thiên Quan; Thái Dương |
| Nghi | |||
| Kị | tụng sự | ||
| 07:00 - 08:59 | Bính Thìn | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Hữu Bật; Hỷ Thần; Hỏa Tinh; Thiên Binh |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 09:00 - 10:59 | Đinh Tỵ | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Thủy Tinh; Tả Phụ; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Thiên Xá; La Thiên Đại Thoái; Thiên Cương; Thời Hại; Thời Hình |
| Nghi | bách sự nghi dụng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 11:00 - 12:59 | Mậu Ngọ | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Quả Tú; Lục Mậu; Lôi Binh; Cửu Xú; Tam Hợp; Thái Âm; Đế Vượng |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 13:00 - 14:59 | Kỷ Mùi | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Tứ Đại Cát Thời; Vũ Khúc; Mộc Tinh; Thiên Ất; Âm Quý |
| Nghi | an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch | ||
| Kị | |||
| 15:00 - 16:59 | Canh Thân | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Thời Phá; Địa Binh; Kế Đô; Ngũ Quỷ; Phúc Tinh; Dịch Mã |
| Nghi | cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | công chúng sự vụ, từ tụng | ||
| 17:00 - 18:59 | Tân Dậu | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Thiên Tặc; Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cổ Mộ Sát; Cửu Xú |
| Nghi | |||
| Kị | an táng, bác hí, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 19:00 - 20:59 | Nhâm Tuất | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Nhật Mộ; La Hầu |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác tạo, tạo táng, tự tạo, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 21:00 - 22:59 | Quý Hợi | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Kiếp Sát; Hà Khôi; Lục Hợp; Kim Tinh |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Ly (Nam) tức Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung Tý. |