Ngày 25 tháng 02 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 9 tháng 1 năm 2026
Ngày trong tuần
Thứ Tư
Ngày
Canh Ngọ
Tiết khí
Đại Tuyết
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Giờ hắc đạo
Dần (03:00 - 04:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Kim Quỹ,
Minh Phệ,
Thần Tại
Hung thần
Hà Khôi
Các ngày kỵ
- Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ
Can: Canh - Canh bất kinh lạc
không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang
Chi: Ngọ - Ngọ bất thiêm cái
không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Định
Sao Nhị Thập Bát Tú: Sâm
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Canh Ngọ
Nạp âm: Lộ bàng Thổ
Hành: Thổ
Ý nghĩa: đất bên đường
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Thiên hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi); Đại hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi)
Kỵ: Hải trung Kim (Giáp Tý, Ất Sửu); Giản hạ Thủy (Bính Tý, Đinh Sửu)
Lục hợp: Mùi
Tam hợp: Dần, Tuất
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Bính Tý | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Kim Tinh; Ngũ Bất Ngộ; Thời Phá; Thiên Binh |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 01:00 - 02:59 | Đinh Sửu | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Vũ Khúc; Thiên Xá; Thiên Ất; Dương Quý; Nhật Mộ; La Hầu; Thời Hại |
| Nghi | bách sự nghi dụng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 03:00 - 04:59 | Mậu Dần | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Lục Mậu; Lôi Binh; Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Quý Đăng Thiên Môn; Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Tả Phụ |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 05:00 - 06:59 | Kỷ Mão | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Đường Phù; La Thiên Đại Tiến; Thiên Tặc; Hà Khôi; Kế Đô; Ngũ Quỷ; Cửu Xú |
| Nghi | an sàng, an táo | ||
| Kị | an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 07:00 - 08:59 | Canh Thìn | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Địa Binh; Cô Thần; Vũ Khúc; Quốc Ấn; Mộc Tinh |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, giá thú, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09:00 - 10:59 | Tân Tỵ | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Thiên Cẩu; Cổ Mộ Sát; Tứ Đại Cát Thời; Trường Sinh |
| Nghi | |||
| Kị | bác hí, từ tụng | ||
| 11:00 - 12:59 | Nhâm Ngọ | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Thái Âm; Thủy Tinh; Phúc Tinh; Thời Kiến; Thiên Quan; Triệt Lộ Không Vong; Cửu Xú; Thời Hình |
| Nghi | an táng, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo | ||
| Kị | |||
| 13:00 - 14:59 | Quý Mùi | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Triệt Lộ Không Vong; Hỏa Tinh; Lục Hợp; Thiên Ất; Âm Quý |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 15:00 - 16:59 | Giáp Thân | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Dịch Mã; Thái Dương; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi | cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 17:00 - 18:59 | Ất Dậu | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Ngũ Hợp; Kim Tinh; Tham Lang; Đế Vượng; Thiên Cương; Cửu Xú; Thời Hình |
| Nghi | giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 19:00 - 20:59 | Bính Tuất | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Quả Tú; Ngũ Bất Ngộ; La Hầu; Thiên Binh; Tam Hợp; Hữu Bật; Hỷ Thần |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | công chúng sự vụ, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 21:00 - 22:59 | Đinh Hợi | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Kiếp Sát; Thổ Tinh; Tứ Đại Cát Thời; Tả Phụ; Thiên Xá |
| Nghi | bách sự nghi dụng | ||
| Kị | tụng sự |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Đoài (Tây) tức Thân, Dậu, Tuất. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung Tý. |