Lịch vạn niên

Ngày 17 tháng 02 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 1 tháng 1 năm 2026
Ngày trong tuần Thứ Ba
Ngày Nhâm Tuất
Tiết khí Tiểu Tuyết
Tháng
Canh Dần
Trực ngày
Thành
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Tết Nguyên Đán (1/1 ÂL)
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Dần (03:00 - 04:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Sửu (01:00 - 02:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ;
Cát thần
Lục Hợp
Hung thần
Thiên Lao, Quả Tú, Bạch Hổ trung cung
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Nhâm - Nhâm bất quyết thủy

không nên tháo nước, khó canh phòng đê

Chi: Tuất - Tuất bất cật cẩu

không nên ăn chó, quỷ quái lên giường

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Thành

Sao Nhị Thập Bát Tú: Thất

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Nhâm Tuất

Nạp âm: Đại hải Thủy

Hành: Thủy

Ý nghĩa: nước biển rộng

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Phích lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu); Sơn hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu); Thiên thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi)

Kỵ: Sa trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ); Phúc đăng Hỏa (Giáp Thìn, Ất Tỵ)

Lục hợp: Mão

Tam hợp: Dần, Ngọ

Xung khắc
Thìn Dậu Mùi Thìn Mùi Hợi Mão Mùi
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Canh Tý Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Hỏa Tinh; Địa Binh; Đế Vượng
Nghi
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
01:00 - 02:59 Tân Sửu Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Thiên Cương; Cổ Mộ Sát; Thủy Tinh; Thiên Quan
Nghi
Kị bác hí, từ tụng
03:00 - 04:59 Nhâm Dần Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Thái Âm; Quả Tú; La Thiên Đại Thoái; Triệt Lộ Không Vong; Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, kì phúc, thụ phong, tu tạo, tác tạo, tạo táng, tự tạo, đính hôn
Kị an táng, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, thượng quan, thụ tạo, động thổ
05:00 - 06:59 Quý Mão Tinh Câu Trần (Địa ngục); Triệt Lộ Không Vong; Mộc Tinh; Lục Hợp; Thiên Ất; Dương Quý
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
07:00 - 08:59 Giáp Thìn Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Phúc Tinh; Nhật Mộ; Thời Phá; Kế Đô
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
09:00 - 10:59 Ất Tỵ Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thiên Ất; Âm Quý; Thiên Tặc; Thổ Tinh
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, động thổ
11:00 - 12:59 Bính Ngọ Tinh Thiên Hình (Thiên hình); La Hầu; Thiên Binh; Quý Đăng Thiên Môn; Tam Hợp; Đường Phù; Tham Lang; Hỷ Thần
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
13:00 - 14:59 Đinh Mùi Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Hà Khôi; Thời Hình; Ngũ Hợp; Quốc Ấn; Thiên Xá; Kim Tinh; Thiên Quan; Hữu Bật
Nghi bách sự nghi dụng
Kị bách sự bất lợi, tụng sự
15:00 - 16:59 Mậu Thân Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tả Phụ; Trường Sinh; Dịch Mã; Thái Dương; Ngũ Bất Ngộ; Lục Mậu; Lôi Binh; Cô Thần
Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân
17:00 - 18:59 Kỷ Dậu Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); La Thiên Đại Tiến; Hỏa Tinh; Thiên Cẩu; Thời Hại; Cửu Xú
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
19:00 - 20:59 Canh Tuất Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Địa Binh; Ngũ Quỷ; Vũ Khúc; Thủy Tinh; Thời Kiến
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị bách sự bất lợi
21:00 - 22:59 Tân Hợi Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thái Âm; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Kiếp Sát; Ngũ Quỷ
Nghi an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch
Kị
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Đoài (Tây) tức Thân, Dậu, Tuất.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .