Lịch vạn niên

Ngày 16 tháng 02 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 29 tháng 12 năm 2025
Ngày trong tuần Thứ Hai
Ngày Tân Dậu
Tiết khí Tiểu Tuyết
Tháng
Kỷ Sửu
Trực ngày
Nguy
Năm
Ất Tỵ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Dần (03:00 - 04:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ;
Giờ hắc đạo
Sửu (01:00 - 02:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Ngọc Đường, Minh Phệ, Thần Tại, Trừ Thần, Hội Đồng
Hung thần
Thiên Tặc, Ngũ Ly, Phục Thi
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Tân - Tân bất hợp tương

không nên trộn tương, chủ không được nếm qua

Chi: Dậu - Dậu bất hội khách

không nên hội khách, tân chủ có hại

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Nguy

Sao Nhị Thập Bát Tú: Nguy

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Tân Dậu

Nạp âm: Thạch lựu Mộc

Hành: Mộc

Ý nghĩa: gỗ thạch lựu

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Lộ bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi); Đại dịch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu); Sa trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ)

Kỵ: Đại khê Thủy (Giáp Dần, Ất Mão); Thành đầu Thổ (Mậu Dần, Kỷ Mão)

Lục hợp: Thìn

Tam hợp: Tỵ, Sửu

Xung khắc
Mão Tuất Dậu Dần
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Mậu Tý Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Mộc Tinh; Trường Sinh; Hà Khôi; Lục Mậu; Ngũ Quỷ; Cửu Xú
Nghi thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo
Kị bách sự bất lợi
01:00 - 02:59 Kỷ Sửu Tinh Câu Trần (Địa ngục); Quả Tú; Ngũ Quỷ; Tam Hợp; Thái Âm; Vũ Khúc
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
03:00 - 04:59 Canh Dần Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thủy Tinh; Tả Phụ; Thiên Ất; Dương Quý; Kiếp Sát; Địa Binh
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
05:00 - 06:59 Tân Mão Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Thời Phá; Thiên Tặc; Hỏa Tinh; Cửu Xú
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, động thổ
07:00 - 08:59 Nhâm Thìn Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Nhật Mộ; Triệt Lộ Không Vong; Đường Phù; Vũ Khúc; Lục Hợp; Thái Dương
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
09:00 - 10:59 Quý Tỵ Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Triệt Lộ Không Vong; Cổ Mộ Sát; Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Quốc Ấn; Kim Tinh; Phúc Tinh; Thiên Quan
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị tụng sự
11:00 - 12:59 Giáp Ngọ Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Thiên Ất; Âm Quý; La Thiên Đại Tiến; La Hầu; Thiên Cương
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
13:00 - 14:59 Ất Mùi Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Thổ Tinh; Cô Thần
Nghi kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân
15:00 - 16:59 Bính Thân Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Kế Đô; Thiên Binh; Thiên Cẩu; Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Hợp; Hỷ Thần; Đế Vượng
Nghi
Kị bách sự bất lợi
17:00 - 18:59 Đinh Dậu Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Mộc Tinh; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Thiên Xá; Thời Kiến; Tham Lang; Ngũ Bất Ngộ; Thời Hình
Nghi an sàng, an táng, an táo, bách sự nghi dụng, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị
19:00 - 20:59 Mậu Tuất Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Lôi Binh; Thời Hại; Thái Âm; Hữu Bật
Nghi
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
21:00 - 22:59 Kỷ Hợi Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); La Thiên Đại Thoái; Tứ Đại Cát Thời; Thủy Tinh; Tả Phụ; Dịch Mã
Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn; Lưu nguyệt tại cung Đoài (Tây) tức Thân, Dậu, Tuất.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Tỵ và cung xung là Tuế Phá tại cung Hợi.