Lịch vạn niên

Ngày 09 tháng 02 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 22 tháng 12 năm 2025
Ngày trong tuần Thứ Hai
Ngày Giáp Dần
Tiết khí Tiểu Tuyết
Tháng
Kỷ Sửu
Trực ngày
Kiến
Năm
Ất Tỵ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Sửu (01:00 - 02:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ;
Giờ hắc đạo
Dần (03:00 - 04:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung thần
Cô Thần, Tam Nương
Các ngày kỵ
  • Tam Nương: tránh việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Bành tổ bách kỵ

Can: Giáp - Giáp bất khai thương

không nên mở kho, tiền của hao mất

Chi: Dần - Dần bất tế tự

không nên tế tự, quỷ thần không bình thường

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Kiến

Sao Nhị Thập Bát Tú: Tâm

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Giáp Dần

Nạp âm: Đại khê Thủy

Hành: Thủy

Ý nghĩa: nước khe lớn

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Phích lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu); Sơn hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu); Thiên thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi)

Kỵ: Đại dịch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu); Sơn hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu)

Lục hợp: Hợi

Tam hợp: Ngọ, Tuất

Xung khắc
Thân Tỵ Tỵ Dậu Tỵ Hợi
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Giáp Tý Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Thủy Tinh; Tham Lang; La Thiên Đại Tiến; Cô Thần
Nghi kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân
01:00 - 02:59 Ất Sửu Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Thái Âm; Thiên Ất; Âm Quý; Hữu Bật; Thiên Cẩu
Nghi giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
03:00 - 04:59 Bính Dần Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Thiên Binh; Tứ Đại Cát Thời; Mộc Tinh; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Phúc Tinh; Thời Kiến; Hỷ Thần
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
05:00 - 06:59 Đinh Mão Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Kế Đô; Thiên Xá; Tham Lang; Đế Vượng
Nghi bách sự nghi dụng
Kị tụng sự
07:00 - 08:59 Mậu Thìn Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Hữu Bật; Lục Mậu; Lôi Binh; Thổ Tinh
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
09:00 - 10:59 Kỷ Tỵ Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Hợp; Tả Phụ; La Thiên Đại Thoái; La Hầu; Thiên Cương; Ngũ Quỷ; Thời Hại; Thời Hình
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
11:00 - 12:59 Canh Ngọ Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Quả Tú; Ngũ Bất Ngộ; Địa Binh; Ngũ Quỷ; Tam Hợp; Kim Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
13:00 - 14:59 Tân Mùi Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Vũ Khúc; Thiên Ất; Dương Quý; Thái Dương; Nhật Mộ
Nghi an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch
Kị
15:00 - 16:59 Nhâm Thân Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Thời Phá; Triệt Lộ Không Vong; Thiên Tặc; Hỏa Tinh; Tứ Đại Cát Thời; Dịch Mã
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, công chúng sự vụ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ
17:00 - 18:59 Quý Dậu Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Triệt Lộ Không Vong; Cổ Mộ Sát; Đường Phù; Thủy Tinh; Thiên Quan
Nghi
Kị bác hí, từ tụng
19:00 - 20:59 Giáp Tuất Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tam Hợp; Thái Âm; Quốc Ấn
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác tạo, tạo táng, tự tạo, đính hôn
Kị
21:00 - 22:59 Ất Hợi Tinh Câu Trần (Địa ngục); Kiếp Sát; Hà Khôi; Tứ Đại Cát Thời; Mộc Tinh; Lục Hợp; Trường Sinh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn; Lưu nguyệt tại cung Đoài (Tây) tức Thân, Dậu, Tuất.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Tỵ và cung xung là Tuế Phá tại cung Hợi.