Lịch vạn niên

Ngày 03 tháng 02 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 16 tháng 12 năm 2025
Ngày trong tuần Thứ Ba
Ngày Mậu Thân
Tiết khí Lập Đông
Tháng
Kỷ Sửu
Trực ngày
Nguy
Năm
Ất Tỵ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Sửu (01:00 - 02:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ;
Giờ hắc đạo
Dần (03:00 - 04:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Thiên Xá, Giải Thần, Thần Tại, Trừ Thần
Hung thần
Thiên Lao, Ngũ Ly, Phục Thi, Trạch Không, Đồ Đãi
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Mậu - Mậu bất thụ điền

không nên nhận đất, chủ không được lành

Chi: Thân - Thân bất an sàng

không nên kê giường, quỷ ma vào phòng

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Nguy

Sao Nhị Thập Bát Tú: Dực

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Mậu Thân

Nạp âm: Đại dịch Thổ

Hành: Thổ

Ý nghĩa: khu đất rộng

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Thiên hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi); Đại hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi)

Kỵ: Kim bạc Kim (Nhâm Dần, Quý Mão); Đại khê Thủy (Giáp Dần, Ất Mão)

Lục hợp: Tỵ

Tam hợp: Thìn, Tý

Xung khắc
Dần Hợi Dần Mão Hợi Tỵ
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Nhâm Tý Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Đường Phù; Tham Lang; La Thiên Đại Tiến; Quả Tú; Triệt Lộ Không Vong; Thổ Tinh; Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân
01:00 - 02:59 Quý Sửu Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Ngũ Hợp; Quốc Ấn; Thiên Ất; Dương Quý; Hữu Bật; Triệt Lộ Không Vong; La Hầu
Nghi giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
03:00 - 04:59 Giáp Dần Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Ngũ Bất Ngộ; Thời Phá; Thời Hình; Kim Tinh; Trường Sinh; Dịch Mã
Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, từ tụng
05:00 - 06:59 Ất Mão Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Cửu Xú; Quý Đăng Thiên Môn; Tứ Đại Cát Thời; Tham Lang; Thiên Quan; Thái Dương
Nghi
Kị tụng sự
07:00 - 08:59 Bính Thìn Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tam Hợp; Hữu Bật; Hỷ Thần; Hỏa Tinh; Thiên Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
09:00 - 10:59 Đinh Tỵ Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Thủy Tinh; Tả Phụ; Lục Hợp; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Thiên Xá; La Thiên Đại Thoái; Kiếp Sát; Hà Khôi
Nghi an sàng, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
11:00 - 12:59 Mậu Ngọ Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Lục Mậu; Lôi Binh; Cô Thần; Cửu Xú; Tứ Đại Cát Thời; Thái Âm; Đế Vượng
Nghi
Kị bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân
13:00 - 14:59 Kỷ Mùi Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Vũ Khúc; Mộc Tinh; Thiên Ất; Âm Quý; Thiên Cẩu
Nghi an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch
Kị
15:00 - 16:59 Canh Thân Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Địa Binh; Kế Đô; Ngũ Quỷ; Phúc Tinh; Thời Kiến
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
17:00 - 18:59 Tân Dậu Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Thiên Tặc; Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cổ Mộ Sát; Cửu Xú; Quý Đăng Thiên Môn; Tứ Đại Cát Thời
Nghi
Kị an táng, bác hí, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ
19:00 - 20:59 Nhâm Tuất Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Nhật Mộ; La Hầu
Nghi thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo
Kị
21:00 - 22:59 Quý Hợi Tinh Câu Trần (Địa ngục); Thiên Cương; Thời Hại; Thời Hình; Kim Tinh
Nghi
Kị bách sự bất lợi
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn; Lưu nguyệt tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Tỵ và cung xung là Tuế Phá tại cung Hợi.