Ngày 31 tháng 01 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 13 tháng 12 năm 2025
Ngày trong tuần
Thứ Bảy
Ngày
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập Đông
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Dần (03:00 - 04:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Cát thần
Thiên Đức Hoàng Đạo,
Thần Tại
Hung thần
Tam Nương
Các ngày kỵ
- Tam Nương: tránh việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Bành tổ bách kỵ
Can: Ất - Ất bất tài thực
không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên
Chi: Tỵ - Tị bất viễn hành
không nên đi xa tiền của mất mát
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Định
Sao Nhị Thập Bát Tú: Liễu
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Ất Tỵ
Nạp âm: Phúc đăng Hỏa
Hành: Hỏa
Ý nghĩa: lửa đèn lồng
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Kiếm phong Kim (Nhâm Thân, Quý Dậu); Sa trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi)
Kỵ: Bình địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi); Thoa xuyến Kim (Canh Tuất, Tân Hợi)
Lục hợp: Thân
Tam hợp: Dậu, Sửu
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Bính Tý | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Thiên Binh; Tứ Đại Cát Thời; Thiên Ất; Âm Quý; Tham Lang; Thái Dương |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 01:00 - 02:59 | Đinh Sửu | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tam Hợp; Thiên Xá; Kim Tinh; Phúc Tinh; Hữu Bật |
| Nghi | an sàng, an táo, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 03:00 - 04:59 | Mậu Dần | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Kiếp Sát; La Hầu; Thiên Cương; Lục Mậu; Lôi Binh; Ngũ Quỷ; Thời Hại; Đế Vượng |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 05:00 - 06:59 | Kỷ Mão | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cô Thần; Cửu Xú; Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Tham Lang; La Thiên Đại Tiến |
| Nghi | |||
| Kị | bác hí, giá thú, kết hôn nhân, từ tụng | ||
| 07:00 - 08:59 | Canh Thìn | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Ngũ Hợp; Hữu Bật; Địa Binh; Kế Đô; Thiên Cẩu |
| Nghi | thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo | ||
| Kị | |||
| 09:00 - 10:59 | Tân Tỵ | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Ngũ Bất Ngộ; Tả Phụ; Mộc Tinh; Thời Kiến |
| Nghi | an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 11:00 - 12:59 | Nhâm Ngọ | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thái Âm; Trường Sinh; Triệt Lộ Không Vong; Cửu Xú |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 13:00 - 14:59 | Quý Mùi | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Vũ Khúc; Thủy Tinh; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi | giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 15:00 - 16:59 | Giáp Thân | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); La Thiên Đại Thoái; Thiên Tặc; Hà Khôi; Hỏa Tinh; Thời Hình; Lục Hợp; Thiên Ất; Dương Quý; Thiên Quan |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17:00 - 18:59 | Ất Dậu | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Quả Tú; Cổ Mộ Sát; Cửu Xú; Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Thái Dương |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân, tụng sự | ||
| 19:00 - 20:59 | Bính Tuất | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Đường Phù; Kim Tinh; Hỷ Thần; Nhật Mộ; Thiên Binh |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 21:00 - 22:59 | Đinh Hợi | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Quốc Ấn; Thiên Xá; Dịch Mã; Thời Phá; La Hầu |
| Nghi | bách sự nghi dụng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn; Lưu nguyệt tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Tỵ và cung xung là Tuế Phá tại cung Hợi. |