Lịch vạn niên

Ngày 29 tháng 01 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 11 tháng 12 năm 2025
Ngày trong tuần Thứ Năm
Ngày Quý Mão
Tiết khí Lập Đông
Tháng
Kỷ Sửu
Trực ngày
Mãn
Năm
Ất Tỵ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Dần (03:00 - 04:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ;
Giờ hắc đạo
Sửu (01:00 - 02:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Hung thần
Chu Tước, Ôn Nhập, Đại Không Vong
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Quý - Quý bất từ tụng

không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh

Chi: Mão - Mão bất xuyên tỉnh

không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Mãn

Sao Nhị Thập Bát Tú: Tỉnh

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Quý Mão

Nạp âm: Kim bạc Kim

Hành: Kim

Ý nghĩa: vàng pha bạc

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Bình địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi)

Kỵ: Sơn hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu); Thạch lựu Mộc (Canh Thân, Tân Dậu)

Lục hợp: Tuất

Tam hợp: Hợi, Mùi

Xung khắc
Dậu Thìn Thân Ngọ
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Nhâm Tý Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Phù; Nhật Lộc; La Thiên Đại Tiến; Triệt Lộ Không Vong; Thiên Cương; Thổ Tinh; Cửu Xú; Thời Hình
Nghi thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo
Kị
01:00 - 02:59 Quý Sửu Tinh Câu Trần (Địa ngục); Triệt Lộ Không Vong; La Hầu; Cô Thần; Vũ Khúc
Nghi
Kị bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân
03:00 - 04:59 Giáp Dần Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tả Phụ; Kim Tinh; Thiên Tặc; Thiên Cẩu
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, động thổ
05:00 - 06:59 Ất Mão Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thiên Ất; Phúc Tinh; Âm Quý; Trường Sinh; Thời Kiến; Thái Dương; Cửu Xú
Nghi an táng, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
07:00 - 08:59 Bính Thìn Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Hỏa Tinh; Thiên Binh; Thời Hại; Vũ Khúc; Thiên Quan; Hỷ Thần
Nghi
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
09:00 - 10:59 Đinh Tỵ Tinh Chu Tước (Thiên tụng); La Thiên Đại Thoái; Cổ Mộ Sát; Quý Đăng Thiên Môn; Thủy Tinh; Thiên Xá; Thiên Ất; Dương Quý; Dịch Mã
Nghi bách sự nghi dụng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị tụng sự
11:00 - 12:59 Mậu Ngọ Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thái Âm; Ngũ Hợp; Hà Khôi; Lục Mậu; Lôi Binh; Cửu Xú
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
13:00 - 14:59 Kỷ Mùi Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tam Hợp; Đường Phù; Mộc Tinh; Quả Tú; Nhật Mộ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân
15:00 - 16:59 Canh Thân Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Kiếp Sát; Địa Binh; Kế Đô; Ngũ Quỷ; Quốc Ấn
Nghi
Kị bách sự bất lợi
17:00 - 18:59 Tân Dậu Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tham Lang; Thời Phá; Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch
Kị
19:00 - 20:59 Nhâm Tuất Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); La Hầu; Lục Hợp; Thiên Quan; Hữu Bật
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
21:00 - 22:59 Quý Hợi Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Tam Hợp; Tả Phụ; Kim Tinh; Đế Vượng
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn; Lưu nguyệt tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Tỵ và cung xung là Tuế Phá tại cung Hợi.