Lịch vạn niên

Ngày 23 tháng 01 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 5 tháng 12 năm 2025
Ngày trong tuần Thứ Sáu
Ngày Đinh Dậu
Tiết khí Lập Đông
Tháng
Kỷ Sửu
Trực ngày
Thành
Năm
Ất Tỵ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Dần (03:00 - 04:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ;
Giờ hắc đạo
Sửu (01:00 - 02:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Tứ Tướng, Minh Phệ, Thiên Đức, Thần Tại, Trừ Thần
Hung thần
Huyền Vũ, Nguyệt Kỵ, Ngũ Ly, Phục Thi, Sơn Ngân
Các ngày kỵ
  • Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường tránh khởi sự lớn và giao dịch quan trọng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Đinh - Đinh bất thế đầu

không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt

Chi: Dậu - Dậu bất hội khách

không nên hội khách, tân chủ có hại

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Thành

Sao Nhị Thập Bát Tú: Lâu

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Đinh Dậu

Nạp âm: Sơn hạ Hỏa

Hành: Hỏa

Ý nghĩa: lửa dưới núi

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Kiếm phong Kim (Nhâm Thân, Quý Dậu); Sa trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi)

Kỵ: Tùng bách Mộc (Canh Dần, Tân Mão); Kim bạc Kim (Nhâm Dần, Quý Mão)

Lục hợp: Thìn

Tam hợp: Tỵ, Sửu

Xung khắc
Mão Tuất Dậu Dần
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Canh Tý Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Hà Khôi; Hỏa Tinh; Địa Binh
Nghi thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo
Kị bách sự bất lợi
01:00 - 02:59 Tân Sửu Tinh Câu Trần (Địa ngục); Quả Tú; Nhật Mộ; Quý Đăng Thiên Môn; Tam Hợp; Đường Phù; Vũ Khúc; Thủy Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
03:00 - 04:59 Nhâm Dần Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Thái Âm; Ngũ Hợp; Quốc Ấn; Tả Phụ; La Thiên Đại Thoái; Triệt Lộ Không Vong; Kiếp Sát; Thiên Tặc
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, động thổ
05:00 - 06:59 Quý Mão Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Mộc Tinh; Ngũ Bất Ngộ; Thời Phá; Triệt Lộ Không Vong
Nghi giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
07:00 - 08:59 Giáp Thìn Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Kế Đô; Vũ Khúc; Lục Hợp
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
09:00 - 10:59 Ất Tỵ Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Thổ Tinh; Cổ Mộ Sát; Tam Hợp; Đế Vượng
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị tụng sự
11:00 - 12:59 Bính Ngọ Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Hỷ Thần; La Hầu; Thiên Cương; Thiên Binh
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
13:00 - 14:59 Đinh Mùi Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Thiên Xá; Kim Tinh; Cô Thần
Nghi bách sự nghi dụng, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân
15:00 - 16:59 Mậu Thân Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Lục Mậu; Thiên Cẩu; Lôi Binh; Thái Dương
Nghi
Kị bách sự bất lợi
17:00 - 18:59 Kỷ Dậu Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thiên Ất; Phúc Tinh; Âm Quý; Trường Sinh; Thời Kiến; Tham Lang; La Thiên Đại Tiến; Hỏa Tinh; Cửu Xú; Thời Hình
Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị
19:00 - 20:59 Canh Tuất Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Địa Binh; Ngũ Quỷ; Thời Hại; Thủy Tinh; Hữu Bật
Nghi
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
21:00 - 22:59 Tân Hợi Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Ngũ Quỷ; Thái Âm; Tả Phụ; Thiên Ất; Dương Quý; Thiên Quan; Dịch Mã
Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn; Lưu nguyệt tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Tỵ và cung xung là Tuế Phá tại cung Hợi.