Lịch vạn niên

Ngày 22 tháng 01 năm 2026

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 4 tháng 12 năm 2025
Ngày trong tuần Thứ Năm
Ngày Bính Thân
Tiết khí Lập Đông
Tháng
Kỷ Sửu
Trực ngày
Nguy
Năm
Ất Tỵ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Sửu (01:00 - 02:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ;
Giờ hắc đạo
Dần (03:00 - 04:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Thiên Xá, Nguyệt Ân, Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Giải Thần, Minh Phệ, Thần Tại, Trừ Thần, Hội Đồng
Hung thần
Thiên Lao, Ngũ Ly, Phục Thi, Trạch Không, Đồ Đãi
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Bính - Bính bất tu táo

không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai

Chi: Thân - Thân bất an sàng

không nên kê giường, quỷ ma vào phòng

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Nguy

Sao Nhị Thập Bát Tú: Khuê

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Bính Thân

Nạp âm: Sơn hạ Hỏa

Hành: Hỏa

Ý nghĩa: lửa dưới núi

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Kiếm phong Kim (Nhâm Thân, Quý Dậu); Sa trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi)

Kỵ: Tùng bách Mộc (Canh Dần, Tân Mão); Kim bạc Kim (Nhâm Dần, Quý Mão)

Lục hợp: Tỵ

Tam hợp: Thìn, Tý

Xung khắc
Dần Hợi Dần Mão Hợi Tỵ
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Mậu Tý Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Đường Phù; Mộc Tinh; Phúc Tinh; Tham Lang; Thiên Quan; Quả Tú; Lục Mậu; Ngũ Quỷ; Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân
01:00 - 02:59 Kỷ Sửu Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Thái Âm; Quốc Ấn; Hữu Bật; Ngũ Quỷ
Nghi giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
03:00 - 04:59 Canh Dần Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Thời Phá; Thiên Tặc; Địa Binh; Thời Hình; Thủy Tinh; Trường Sinh; Dịch Mã
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, công chúng sự vụ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ
05:00 - 06:59 Tân Mão Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Hỏa Tinh; Cửu Xú; Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Hợp; Tham Lang
Nghi
Kị tụng sự
07:00 - 08:59 Nhâm Thìn Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tam Hợp; Hữu Bật; Thái Dương; Ngũ Bất Ngộ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
09:00 - 10:59 Quý Tỵ Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tả Phụ; Lục Hợp; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Kim Tinh; Triệt Lộ Không Vong; Kiếp Sát; Hà Khôi
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
11:00 - 12:59 Giáp Ngọ Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); La Hầu; Cô Thần; Tứ Đại Cát Thời; La Thiên Đại Tiến; Đế Vượng
Nghi
Kị bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân
13:00 - 14:59 Ất Mùi Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Vũ Khúc; Thiên Cẩu; Thổ Tinh
Nghi an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch
Kị
15:00 - 16:59 Bính Thân Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Kế Đô; Thiên Binh; Thời Kiến; Hỷ Thần
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
17:00 - 18:59 Đinh Dậu Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Cổ Mộ Sát; Tứ Đại Cát Thời; Mộc Tinh; Thiên Xá; Thiên Ất; Dương Quý
Nghi bách sự nghi dụng
Kị bác hí, từ tụng
19:00 - 20:59 Mậu Tuất Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Thái Âm; Nhật Mộ; Lôi Binh
Nghi thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo
Kị
21:00 - 22:59 Kỷ Hợi Tinh Câu Trần (Địa ngục); La Thiên Đại Thoái; Thiên Cương; Thời Hại; Thời Hình; Quý Đăng Thiên Môn; Thủy Tinh; Thiên Ất; Âm Quý
Nghi
Kị bách sự bất lợi
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn; Lưu nguyệt tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Tỵ và cung xung là Tuế Phá tại cung Hợi.