Ngày 17 tháng 01 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 29 tháng 11 năm 2025
Ngày trong tuần
Thứ Bảy
Ngày
Tân Mão
Tiết khí
Sương Giáng
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Dần (03:00 - 04:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Giờ hắc đạo
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Thần Tại
Hung thần
Chu Tước
Các ngày kỵ
- Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ
Can: Tân - Tân bất hợp tương
không nên trộn tương, chủ không được nếm qua
Chi: Mão - Mão bất xuyên tỉnh
không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Mãn
Sao Nhị Thập Bát Tú: Nữ
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Tân Mão
Nạp âm: Tùng bách Mộc
Hành: Mộc
Ý nghĩa: gỗ cây tùng
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Lộ bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi); Đại dịch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu); Sa trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ)
Kỵ: Tuyền trung Thủy (Giáp Thân, Ất Dậu); Đại dịch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu)
Lục hợp: Tuất
Tam hợp: Hợi, Mùi
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Mậu Tý | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Mộc Tinh; Trường Sinh; Thiên Cương; Lục Mậu; Ngũ Quỷ; Cửu Xú; Thời Hình |
| Nghi | thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo | ||
| Kị | |||
| 01:00 - 02:59 | Kỷ Sửu | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Ngũ Quỷ; Cô Thần; Thái Âm; Vũ Khúc |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân | ||
| 03:00 - 04:59 | Canh Dần | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Thủy Tinh; Tả Phụ; Thiên Ất; Dương Quý; Địa Binh; Thiên Cẩu |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 05:00 - 06:59 | Tân Mão | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thời Kiến; Thiên Tặc; Hỏa Tinh; Cửu Xú |
| Nghi | giá thú, kì phúc, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 07:00 - 08:59 | Nhâm Thìn | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Nhật Mộ; Triệt Lộ Không Vong; Thời Hại; Đường Phù; Vũ Khúc; Thái Dương |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09:00 - 10:59 | Quý Tỵ | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Triệt Lộ Không Vong; Cổ Mộ Sát; Quốc Ấn; Kim Tinh; Phúc Tinh; Thiên Quan; Dịch Mã |
| Nghi | cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | tụng sự | ||
| 11:00 - 12:59 | Giáp Ngọ | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thiên Ất; Âm Quý; La Thiên Đại Tiến; Hà Khôi; La Hầu |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 13:00 - 14:59 | Ất Mùi | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tam Hợp; Quả Tú; Thổ Tinh |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân | ||
| 15:00 - 16:59 | Bính Thân | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Kiếp Sát; Kế Đô; Thiên Binh; Quý Đăng Thiên Môn; Ngũ Hợp; Hỷ Thần; Đế Vượng |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 17:00 - 18:59 | Đinh Dậu | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Mộc Tinh; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Thiên Xá; Tham Lang; Ngũ Bất Ngộ; Thời Phá |
| Nghi | an sàng, an táo, bách sự nghi dụng, khai thương khố, nhập trạch | ||
| Kị | |||
| 19:00 - 20:59 | Mậu Tuất | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Lôi Binh; Thái Âm; Lục Hợp; Hữu Bật |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 21:00 - 22:59 | Kỷ Hợi | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); La Thiên Đại Thoái; Tam Hợp; Thủy Tinh; Tả Phụ |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bác hí, từ tụng |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn; Lưu nguyệt tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Tỵ và cung xung là Tuế Phá tại cung Hợi. |