Ngày 08 tháng 01 năm 2026
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 20 tháng 11 năm 2025
Ngày trong tuần
Thứ Năm
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Sương Giáng
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Giờ hắc đạo
Dần (03:00 - 04:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Thiên Ân,
Tam Hợp,
Minh Phệ,
Thiên Mã,
Thần Tại
Hung thần
Bạch Hổ,
Thiên Bồng,
Đại Không Vong
Các ngày kỵ
- Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ
Can: Nhâm - Nhâm bất quyết thủy
không nên tháo nước, khó canh phòng đê
Chi: Ngọ - Ngọ bất thiêm cái
không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Chấp
Sao Nhị Thập Bát Tú: Giác
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Nhâm Ngọ
Nạp âm: Dương liễu Mộc
Hành: Mộc
Ý nghĩa: gỗ dương liễu
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Lộ bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi); Đại dịch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu); Sa trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ)
Kỵ: Giản hạ Thủy (Bính Tý, Đinh Sửu); Bích thượng Thổ (Canh Tý, Tân Sửu)
Lục hợp: Mùi
Tam hợp: Dần, Tuất
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Canh Tý | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Đế Vượng; Thời Phá; Hỏa Tinh; Địa Binh |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 01:00 - 02:59 | Tân Sửu | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Vũ Khúc; Thủy Tinh; Thiên Quan; Thời Hại |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 03:00 - 04:59 | Nhâm Dần | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); La Thiên Đại Thoái; Triệt Lộ Không Vong; Thiên Tặc; Tam Hợp; Thái Âm; Tả Phụ |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | an táng, bách sự bất lợi, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 05:00 - 06:59 | Quý Mão | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Mộc Tinh; Thiên Ất; Dương Quý; Triệt Lộ Không Vong; Hà Khôi |
| Nghi | an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 07:00 - 08:59 | Giáp Thìn | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Nhật Mộ; Kế Đô; Cô Thần; Vũ Khúc; Phúc Tinh |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, giá thú, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09:00 - 10:59 | Ất Tỵ | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Thiên Tặc; Thiên Cẩu; Thổ Tinh; Cổ Mộ Sát; Thiên Ất; Âm Quý |
| Nghi | |||
| Kị | an táng, bác hí, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 11:00 - 12:59 | Bính Ngọ | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Đường Phù; Thời Kiến; Hỷ Thần; La Hầu; Thiên Binh; Thời Hình |
| Nghi | an táng, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo | ||
| Kị | |||
| 13:00 - 14:59 | Đinh Mùi | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Quý Đăng Thiên Môn; Ngũ Hợp; Quốc Ấn; Lục Hợp; Thiên Xá; Kim Tinh; Thiên Quan |
| Nghi | an sàng, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 15:00 - 16:59 | Mậu Thân | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Trường Sinh; Dịch Mã; Thái Dương; Ngũ Bất Ngộ; Lục Mậu; Lôi Binh |
| Nghi | cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 17:00 - 18:59 | Kỷ Dậu | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tham Lang; La Thiên Đại Tiến; Hỏa Tinh; Thiên Cương; Cửu Xú; Thời Hình |
| Nghi | giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 19:00 - 20:59 | Canh Tuất | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Quả Tú; Địa Binh; Ngũ Quỷ; Tam Hợp; Thủy Tinh; Hữu Bật |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | công chúng sự vụ, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 21:00 - 22:59 | Tân Hợi | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Kiếp Sát; Ngũ Quỷ; Thái Âm; Tả Phụ; Ngũ Phù; Nhật Lộc |
| Nghi | |||
| Kị | tụng sự |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn; Lưu nguyệt tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Tỵ và cung xung là Tuế Phá tại cung Hợi. |