Lịch vạn niên

Ngày 10 tháng 01 năm 2027

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 3 tháng 12 năm 2026
Ngày trong tuần Chủ Nhật
Ngày Kỷ Sửu
Tiết khí Sương Giáng
Tháng
Tân Sửu
Trực ngày
Kiến
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Dần (03:00 - 04:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Sửu (01:00 - 02:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ;
Cát thần
Minh Đường, Thần Tại
Hung thần
Tam Nương, Đại Không Vong
Các ngày kỵ
  • Tam Nương: tránh việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Bành tổ bách kỵ

Can: Kỷ - Kỷ bất phá khoán

không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất

Chi: Sửu - Sửu bất quan đái

không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Kiến

Sao Nhị Thập Bát Tú: Phòng

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Kỷ Sửu

Nạp âm: Phích lịch Hỏa

Hành: Hỏa

Ý nghĩa: lửa sấm sét

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Kiếm phong Kim (Nhâm Thân, Quý Dậu); Sa trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi)

Kỵ: Dương liễu Mộc (Nhâm Ngọ, Quý Mùi); Sa trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi)

Lục hợp:

Tam hợp: Dậu, Tỵ

Xung khắc
Mùi Ngọ Tuất Mùi Tuất Thìn Dần Ngọ Tuất
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Giáp Tý Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Thiên Cẩu; Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Hợp; Thủy Tinh; Lục Hợp; Thiên Ất; Dương Quý; La Thiên Đại Tiến
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
01:00 - 02:59 Ất Sửu Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Nhật Mộ; Ngũ Bất Ngộ; Cổ Mộ Sát; Thái Âm; Đường Phù; Thời Kiến
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị tụng sự
03:00 - 04:59 Bính Dần Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Quốc Ấn; Mộc Tinh; Thiên Quan; Hỷ Thần; Kiếp Sát; Thiên Binh
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
05:00 - 06:59 Đinh Mão Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thiên Xá; Kế Đô
Nghi bách sự nghi dụng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
07:00 - 08:59 Mậu Thìn Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); Hà Khôi; Lục Mậu; Lôi Binh; Thổ Tinh
Nghi
Kị bách sự bất lợi
09:00 - 10:59 Kỷ Tỵ Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tam Hợp; Đế Vượng; Quả Tú; La Thiên Đại Thoái; La Hầu; Ngũ Quỷ
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân
11:00 - 12:59 Canh Ngọ Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Địa Binh; Ngũ Quỷ; Thời Hại; Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Kim Tinh; Tham Lang
Nghi
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
13:00 - 14:59 Tân Mùi Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); Thời Phá; Phúc Tinh; Hữu Bật; Thái Dương
Nghi
Kị bác hí, từ tụng
15:00 - 16:59 Nhâm Thân Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tả Phụ; Thiên Ất; Âm Quý; Triệt Lộ Không Vong; Hỏa Tinh
Nghi thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo
Kị
17:00 - 18:59 Quý Dậu Tinh Câu Trần (Địa ngục); Triệt Lộ Không Vong; Thiên Tặc; Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Thủy Tinh; Trường Sinh
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ
19:00 - 20:59 Giáp Tuất Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Thái Âm; Vũ Khúc; Thiên Cương; Thời Hình
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
21:00 - 22:59 Ất Hợi Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Mộc Tinh; Dịch Mã; Ngũ Bất Ngộ; Cô Thần
Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .