Lịch vạn niên

Ngày 06 tháng 01 năm 2027

Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.

Ngày âm lịch Ngày 29 tháng 11 năm 2026
Ngày trong tuần Thứ Tư
Ngày Ất Dậu
Tiết khí Sương Giáng
Tháng
Canh Tý
Trực ngày
Thành
Năm
Bính Ngọ
Lễ / Tết
Không có
01

Cát hung

Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.

Ngày tốt xấu

Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ; Dần (03:00 - 04:59) ; Mão (05:00 - 06:59) ; Ngọ (11:00 - 12:59) ; Mùi (13:00 - 14:59) ; Dậu (17:00 - 18:59) ;
Giờ hắc đạo
Sửu (01:00 - 02:59) ; Thìn (07:00 - 08:59) ; Tỵ (09:00 - 10:59) ; Thân (15:00 - 16:59) ; Tuất (19:00 - 20:59) ; Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Minh Phệ, Thần Tại, Trừ Thần, Hội Đồng
Hung thần
Huyền Vũ, Ngũ Ly, Phục Thi
Các ngày kỵ
  • Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ

Can: Ất - Ất bất tài thực

không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên

Chi: Dậu - Dậu bất hội khách

không nên hội khách, tân chủ có hại

Trực ngày / Sao

Trực ngày: Thành

Sao Nhị Thập Bát Tú: Chẩn

02

Ngũ hành

Ngũ hành và tuổi hợp khắc.

Ngũ hành

Ngũ hành

Ngày: Ất Dậu

Nạp âm: Tuyền trung Thủy

Hành: Thủy

Ý nghĩa: nước dưới suối

Tuổi hợp / kỵ

Hợp: Phích lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu); Sơn hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu); Thiên thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi)

Kỵ: Thành đầu Thổ (Mậu Dần, Kỷ Mão); Lô trung Hỏa (Bính Dần, Đinh Mão)

Lục hợp: Thìn

Tam hợp: Tỵ, Sửu

Xung khắc
Mão Tuất Dậu Dần
03

Khuyến nghị công việc

Xem cát hung theo từng giờ.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ Can Chi Cát Hung Thần
23:00 - 00:59 Bính Tý Tinh Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thiên Ất; Âm Quý; Thái Dương; Hà Khôi; Thiên Binh
Nghi thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo
Kị bách sự bất lợi
01:00 - 02:59 Đinh Sửu Tinh Câu Trần (Địa ngục); Quả Tú; Tam Hợp; Vũ Khúc; Thiên Xá; Kim Tinh; Phúc Tinh
Nghi bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân
03:00 - 04:59 Mậu Dần Tinh Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tả Phụ; Đế Vượng; Kiếp Sát; La Hầu; Lục Mậu; Lôi Binh; Ngũ Quỷ
Nghi giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
05:00 - 06:59 Kỷ Mão Tinh Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Phù; Nhật Lộc; La Thiên Đại Tiến; Thời Phá; Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cửu Xú
Nghi giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn
Kị
07:00 - 08:59 Canh Thìn Tinh Thiên Hình (Thiên hình); Địa Binh; Kế Đô; Ngũ Hợp; Vũ Khúc; Lục Hợp
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
09:00 - 10:59 Tân Tỵ Tinh Chu Tước (Thiên tụng); Ngũ Bất Ngộ; Cổ Mộ Sát; Tam Hợp; Mộc Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị tụng sự
11:00 - 12:59 Nhâm Ngọ Tinh Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thái Âm; Trường Sinh; Triệt Lộ Không Vong; Thiên Cương; Cửu Xú
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị
13:00 - 14:59 Quý Mùi Tinh Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Thủy Tinh; Triệt Lộ Không Vong; Cô Thần
Nghi kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân
15:00 - 16:59 Giáp Thân Tinh Bạch Hổ (Thiên sát); La Thiên Đại Thoái; Thiên Tặc; Hỏa Tinh; Thiên Cẩu; Thiên Ất; Dương Quý; Thiên Quan
Nghi
Kị an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, động thổ
17:00 - 18:59 Ất Dậu Tinh Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thời Kiến; Tham Lang; Thái Dương; Cửu Xú; Thời Hình
Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị
19:00 - 20:59 Bính Tuất Tinh Thiên Lao (Tỏa thần); Nhật Mộ; Thiên Binh; Thời Hại; Quý Đăng Thiên Môn; Đường Phù; Kim Tinh; Hữu Bật; Hỷ Thần
Nghi
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
21:00 - 22:59 Đinh Hợi Tinh Huyền Vũ (Thiên ngục); La Hầu; Quốc Ấn; Tả Phụ; Thiên Xá; Dịch Mã
Nghi bách sự nghi dụng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng
04

Khai Sơn Lập Hướng

Sát phương Tam Sát Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu.
Thái Tuế / Tuế Phá Thái Tuế tại cung Ngọ và cung xung là Tuế Phá tại cung .