Ngày 24 tháng 02 năm 2022
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 24 tháng 1 năm 2022
Ngày trong tuần
Thứ Năm
Ngày
Mậu Thân
Tiết khí
Đại Tuyết
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Giờ hắc đạo
Dần (03:00 - 04:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Thiên Xá,
Giải Thần,
Thiên Mã,
Thiên Đức,
Thần Tại,
Trừ Thần,
Yếu Yên
Hung thần
Bạch Hổ,
Thiên Bồng,
Giao Long,
Kiếp Sát,
Ngũ Ly,
Nhật Lưu Tài,
Phục Thi,
Thủy Cách,
Trạch Không,
Tổn Sư Nhật,
Đồ Đãi
Các ngày kỵ
- Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ
Can: Mậu - Mậu bất thụ điền
không nên nhận đất, chủ không được lành
Chi: Thân - Thân bất an sàng
không nên kê giường, quỷ ma vào phòng
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Phá
Sao Nhị Thập Bát Tú: Khuê
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Mậu Thân
Nạp âm: Đại dịch Thổ
Hành: Thổ
Ý nghĩa: khu đất rộng
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Thiên hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi); Đại hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi)
Kỵ: Kim bạc Kim (Nhâm Dần, Quý Mão); Đại khê Thủy (Giáp Dần, Ất Mão)
Lục hợp: Tỵ
Tam hợp: Thìn, Tý
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Nhâm Tý | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tam Hợp; Đường Phù; Tham Lang; La Thiên Đại Tiến; Quả Tú; Triệt Lộ Không Vong; Thổ Tinh; Cửu Xú |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân | ||
| 01:00 - 02:59 | Quý Sửu | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Ngũ Hợp; Quốc Ấn; Thiên Ất; Dương Quý; Hữu Bật; Triệt Lộ Không Vong; La Hầu |
| Nghi | giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 03:00 - 04:59 | Giáp Dần | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Ngũ Bất Ngộ; Thời Phá; Thời Hình; Quý Đăng Thiên Môn; Tứ Đại Cát Thời; Kim Tinh; Trường Sinh; Dịch Mã |
| Nghi | cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | công chúng sự vụ, từ tụng | ||
| 05:00 - 06:59 | Ất Mão | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Cửu Xú; Tham Lang; Thiên Quan; Thái Dương |
| Nghi | |||
| Kị | tụng sự | ||
| 07:00 - 08:59 | Bính Thìn | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tam Hợp; Hữu Bật; Hỷ Thần; Hỏa Tinh; Thiên Binh |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 09:00 - 10:59 | Đinh Tỵ | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thủy Tinh; Tả Phụ; Lục Hợp; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Thiên Xá; La Thiên Đại Thoái; Kiếp Sát; Hà Khôi |
| Nghi | an sàng, bách sự nghi dụng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 11:00 - 12:59 | Mậu Ngọ | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Lục Mậu; Lôi Binh; Cô Thần; Cửu Xú; Thái Âm; Đế Vượng |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân | ||
| 13:00 - 14:59 | Kỷ Mùi | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Vũ Khúc; Mộc Tinh; Thiên Ất; Âm Quý; Thiên Cẩu |
| Nghi | an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch | ||
| Kị | |||
| 15:00 - 16:59 | Canh Thân | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Địa Binh; Kế Đô; Ngũ Quỷ; Quý Đăng Thiên Môn; Tứ Đại Cát Thời; Phúc Tinh; Thời Kiến |
| Nghi | an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 17:00 - 18:59 | Tân Dậu | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Thiên Tặc; Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cổ Mộ Sát; Cửu Xú |
| Nghi | |||
| Kị | an táng, bác hí, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 19:00 - 20:59 | Nhâm Tuất | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Nhật Mộ; La Hầu |
| Nghi | thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo | ||
| Kị | |||
| 21:00 - 22:59 | Quý Hợi | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Thiên Cương; Thời Hại; Thời Hình; Tứ Đại Cát Thời; Kim Tinh |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Khảm (Bắc) tức Hợi, Tý, Sửu; Lưu nguyệt tại cung Đoài (Tây) tức Thân, Dậu, Tuất. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Dần và cung xung là Tuế Phá tại cung Thân. |