Ngày 25 tháng 04 năm 2021
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 14 tháng 3 năm 2021
Ngày trong tuần
Chủ Nhật
Ngày
Quý Mão
Tiết khí
Lập Xuân
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Dần (03:00 - 04:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Giờ hắc đạo
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Cát thần
Hung thần
Huyền Vũ,
Nguyệt Kỵ
Các ngày kỵ
- Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường tránh khởi sự lớn và giao dịch quan trọng.
Bành tổ bách kỵ
Can: Quý - Quý bất từ tụng
không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh
Chi: Mão - Mão bất xuyên tỉnh
không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Bế
Sao Nhị Thập Bát Tú: Mão
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Quý Mão
Nạp âm: Kim bạc Kim
Hành: Kim
Ý nghĩa: vàng pha bạc
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Bình địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi)
Kỵ: Sơn hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu); Thạch lựu Mộc (Canh Thân, Tân Dậu)
Lục hợp: Tuất
Tam hợp: Hợi, Mùi
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Nhâm Tý | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Ngũ Phù; Nhật Lộc; La Thiên Đại Tiến; Triệt Lộ Không Vong; Thiên Cương; Thổ Tinh; Cửu Xú; Thời Hình |
| Nghi | thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo | ||
| Kị | |||
| 01:00 - 02:59 | Quý Sửu | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Triệt Lộ Không Vong; La Hầu; Cô Thần; Vũ Khúc |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân | ||
| 03:00 - 04:59 | Giáp Dần | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Tả Phụ; Kim Tinh; Thiên Tặc; Thiên Cẩu |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | an táng, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 05:00 - 06:59 | Ất Mão | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thiên Ất; Phúc Tinh; Âm Quý; Trường Sinh; Thời Kiến; Thái Dương; Cửu Xú |
| Nghi | an táng, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 07:00 - 08:59 | Bính Thìn | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Hỏa Tinh; Thiên Binh; Thời Hại; Vũ Khúc; Thiên Quan; Hỷ Thần |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 09:00 - 10:59 | Đinh Tỵ | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); La Thiên Đại Thoái; Cổ Mộ Sát; Thủy Tinh; Thiên Xá; Thiên Ất; Dương Quý; Dịch Mã |
| Nghi | bách sự nghi dụng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | tụng sự | ||
| 11:00 - 12:59 | Mậu Ngọ | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thái Âm; Ngũ Hợp; Hà Khôi; Lục Mậu; Lôi Binh; Cửu Xú |
| Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 13:00 - 14:59 | Kỷ Mùi | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tam Hợp; Đường Phù; Mộc Tinh; Quả Tú; Nhật Mộ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân | ||
| 15:00 - 16:59 | Canh Thân | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Kiếp Sát; Địa Binh; Kế Đô; Ngũ Quỷ; Quốc Ấn |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 17:00 - 18:59 | Tân Dậu | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tham Lang; Thời Phá; Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cửu Xú |
| Nghi | an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch | ||
| Kị | |||
| 19:00 - 20:59 | Nhâm Tuất | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); La Hầu; Lục Hợp; Thiên Quan; Hữu Bật |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 21:00 - 22:59 | Quý Hợi | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Tam Hợp; Tả Phụ; Kim Tinh; Đế Vượng |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bác hí, từ tụng |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn; Lưu nguyệt tại cung Chấn (Đông) tức Dần, Mão, Thìn. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Sửu và cung xung là Tuế Phá tại cung Mùi. |